1. will be (Bạn có thể cho chó ăn trong khi chúng tôi đi nghỉ không?)
2. will become (vế sau là when I finish ... có nghĩa là chưa xong)
3. will believe (Tôi sẽ tin điều đó khi tôi thấy nó)
4. will give (Tôi sẽ tặng bạn một chiếc nhẫn ngay khi tôi về.)
5. won't speak (Tôi sẽ không nói chuyện với anh ấy cho đến khi anh ấy nói xin lỗi.)
6. will tell (Tôi sẽ cho bạn biết bí mật của tôi khi gặp bạn lần sau.)
7. will give (Tôi sẽ trả lại tiền cho bạn sau khi tôi trở về từ kỳ nghỉ.)
8. rings (câu điều kiện loại 1:mệnh đề trước If chia ở thì hiện tại đơn, còn mệnh đề sau thì chia ở thì tương lai đơn)
9. washes (cấu trúc câu đk loại 1)
10. will expect (cấu trúc câu đk loại 1)
11. will give (cấu trúc câu đk loại 1)
12. is (cấu trúc câu đk loại 1)
13. gets (cấu trúc câu đk loại 1)
14. doesn't come (cấu trúc câu đk loại 1)
15. will show (cấu trúc câu đk loại 1)
16. will go (cấu trúc câu đk loại 1)
17. rains (dùng thì HT vì h nó có thể đang mưa)
18. is
19. starts
20. am
#BTS