a) met
( Quá khứ đơn - Dấu hiệu : three week ago)
b) has stolen
( Thì hiện tại hoàn thành - Đây là hành động xảy ra trong quá khứ , kết quả lưu ở hiện tại)
c) has driven - knew
( Trc since chia hiện tại hoàn thành , sau since chia quá khứ đơn )
d) speak
( Hiện tại đơn - Sự thật hiển nhiên )
e) haven't seen
( Hiện tại hoàn thành - Dấu hiệu : since last monday)
f) got
( Vế trc when là quá khứ hoàn thành thì vế sau phải lùi 1 thì về quá khứ đơn )
g) will leave ; knows
( as soon as = when )
h) will come - see
( Chỉ dự định trong tương lai )
`Nhyy`