4. listened/ was explaining
- Kết hợp thì quá khứ đơn và quá khứ tiếp diễn, sử dụng when hoặc while để diễn tả một hành động đang xảy ra thì hành động khác xen vào.
+ Thì quá khứ tiếp diễn được dùng để diễn tả hành động đang xảy ra, thường là dài hơn, lâu hơn và được đi với while hoặc when.
+ Thì quá khứ đơn diễn tả hành động xen vào và chỉ đi với when.
5. were doing/ lied
- Xem lại câu 4 ạ.
6. woke/ looked
- Thì quá khứ đơn: S + V (ed/ Bất quy tắc) + ...
- Vì đây là một chuỗi hành động xảy ra liên tiếp nên ta dùng thì QKĐ.
7. welcomed/ asked
- Xem lại câu 6 ạ.
8. broke/ had
- Xem lại câu 6 ạ.
9. swam/ were sunbathing
10. came/ looked/ told
- Xem lại câu 6 ạ.
11. were preparing/were collecting
12. were having/ were running
13. turned/ went
- Xem lại câu 6 ạ.
14. was doing/ broke
15. was playing/ was doing
$@vanw$