Cho 7,8 lít hỗn hợp khí X đktc gồm CL2 và O2 phản ứng vừa đủ với 11,1 gam hỗn hợp Y gồm Mg và Al,thu đc 30,1 gam hỗn hợp 2. Tính tỉ khối của hỗn hợp khí X so với ko khí

Các câu hỏi liên quan

1 Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về mối quan hệ giữa nhiệt độ và nhiệt năng? A: Nhiệt độ của vật càng cao thì các phân tử cấu tạo nên vật chuyển động càng chậm và nhiệt năng của vật càng nhỏ. B: Nhiệt độ của vật càng cao thì các phân tử cấu tạo nên vật chuyển động càng nhanh và nhiệt năng của vật càng lớn. C: Nhiệt độ của vật càng thấp thì các phân tử cấu tạo nên vật chuyển động càng nhanh và nhiệt năng của vật càng nhỏ D: Nhiệt độ của vật càng thấp thì các phân tử cấu tạo nên vật chuyển động càng chậm và nhiệt năng của vật càng lớn 2 Nhiệt có thể tự truyền từ A: vật có nhiệt năng lớn sang vật có nhiệt năng nhỏ. B: vật có nhiệt độ cao sang vật có nhiệt độ thấp C: vật có khối lượng lớn sang vật có khối lượng nhỏ D: vật có nhiệt độ thấp sang vật có nhiệt độ cao 3 Các phân tử, nguyên tử cấu tạo nên vật chuyển động nhanh hay chậm không làm ảnh hưởng đến A: nhiệt độ của vật B: vận tốc của vật C: thể tích của vật D: nhiệt năng của vật 4 Trong các hình thức truyền nhiệt dưới đây, sự truyền nhiệt nào không phải là bức xạ nhiệt? A: Sự truyền nhiệt từ Mặt Trời đến Trái Đất. B: Sự truyền nhiệt từ dây tóc bóng đèn đang sáng ra khoảng không gian bên ngoài bóng đèn. C: Sự truyền nhiệt từ bếp lò đến người đứng gần bếp lò. D: Sự truyền nhiệt từ đầu bị nung nóng sang đầu không bị nung nóng của một thanh đồng. 5 Trường hợp nào dưới đây, vật nóng lên do truyền nhiệt? A: Giã gạo, gạo nóng lên. B: Miếng kim loại được thả vào cốc nước nóng, miếng kim loại nóng lên. C: Pittông dịch chuyển trong xilanh, pittông nóng lên. D: Cọ xát miếng kim loại lên mặt bàn, miếng kim loại nóng lên. 6 Nung nóng một cục sắt rồi thả vào chậu nước lạnh, nước nóng lên, cục sắt nguội đi. Khi đó A: nhiệt năng của cục sắt và nhiệt năng của nước đều giảm. B: nhiệt năng của cục sắt và nhiệt năng của nước đều tăng. C: nhiệt năng của cục sắt giảm và nhiệt năng của nước tăng. D: nhiệt năng của cục sắt tăng và nhiệt năng của nước giảm. 7 Nhiệt dung riêng của đồng lớn hơn chì. Vì vậy để tăng nhiệt độ của 3 kg đồng và 3 kg chì thêm 15°C thì A: khối đồng cần nhiều nhiệt lượng hơn khối chì. B: hai khối đều cần nhiệt lượng như nhau C: không khẳng định được. D: khối chì cần nhiều nhiệt lượng hơn khối đồng 8 Bức xạ nhiệt là A: sự truyền nhiệt chủ yếu của môi trường khí. B: sự truyền nhiệt bằng các tia nhiệt đi vòng. C: sự truyền nhiệt chủ yếu của môi trường lỏng. D: sự truyền nhiệt bằng các tia nhiệt đi thẳng. 9 Đổ 5 lít nước ở 20°C vào 3 lít nước ở 45°C. Nhiệt độ khi cân bằng là A: 29,4°C. B: 29,36°C C: 2,94°C. D: 293,75°C 10 Chuyển động nhiệt của các phân tử, nguyên tử có xảy ra trong môi trường chân không hay không? Vì sao? A: Có, vì môi trường chân không cũng giống như các môi trường khác B: Không, vì trong môi trường chân không các phân tử, nguyên tử quá nhiều nên khó chuyển động C: Có, vì nhiệt vẫn truyền được qua môi trường chân không D: Không, vì trong môi trường chân không không có các phân tử, nguyên tử. 11 Một nồi nhôm có khối lượng 500g , chứa 2 lít nước. Biết nhiệt dung riêng của nước là 4200J/kg.K , của nhôm là 880J/kg.K . Nhiệt lượng tối thiểu cần cung cấp cho cả ấm nước tăng từ 250C đến sôi là A: 663kJ B: 630kJ C: 33630kJ D: 33kJ 12 Bố Nam muốn có 240ml nước ở 500 C để pha sữa cho em bé thì cần phải đổ bao nhiêu lít nước đang sôi vào bao nhiêu lít nước ở 250 C? A: nước đang sôi và 120ml nước ở B: nước đang sôi và 160ml nước ở C: nước đang sôi và 80ml nước ở D: nước đang sôi và 200ml nước ở

Giup minh lam trac nghiem voi a. Minh vote 5 sao cho a Cau1: Theo thể tích, thành phần máu người gồm A: 35% các tế bào máu và 65% huyết tương. B: 65% các tế bào máu và 35% huyết tương. C: 45% các tế bào máu và 55% huyết tương. D: 55% các tế bào máu và 45% huyết tương. Cau2: Có bao nhiêu biện pháp sau đây góp phần bảo vệ hệ hô hấp nói riêng và sức khỏe của con người nói chung? (I). Đeo khẩu trang chống bụi khi hoạt động ở môi trường nhiều bụi. (II). Luyện tập thể dục, thể thao đúng cách. (III). Không xả rác bừa bãi, không hút thuốc lá. (IV). Trồng nhiều cây xanh. A: 3. B: 2. C: 4. D: 1. Cau3: Cơ quan nào của đường dẫn khí có chức năng cản bụi, làm sạch, làm ẩm và sưởi ấm không khí trước khi vào phổi? A: Khí quản. B: Mũi. C: Thanh quản. D: Phế quản. Cau4: Luyện tập thể dục thể thao thường xuyên và hợp lí giúp ngăn chặn các bệnh lí về (I). tim, mạch. (II). hô hấp. (III). cơ, xương khớp. (IV). thần kinh Số phương án đúng là A: 1. B: 3. C: 2. D: 4. Cau5: Cơ quan nào sau đây ngăn không cho thức ăn rơi vào đường dẫn khí? A: Phế quản. B: Khí quản. C: Phổi. D: Thanh quản. Cau6: Hệ cơ quan nào sau đây có chức năng biến đổi thức ăn thành các chất dinh dưỡng mà cơ thể có thể hấp thụ được? A: Hệ bài tiết. B: Hệ hô hấp. C: Hệ tuần hoàn. D: Hệ tiêu hóa. Cau7: Với những người bị thương gây chảy máu động mạch ở tay (chân), sau khi sơ cứu buộc garô thì cứ sau 15 phút lại phải nới lỏng và buộc lại dây garô. Việc làm này nhằm mục đích nào sau đây? A: Giúp cho máu trong động mạch bị tổn thương không chảy ngược về tim. B: Giúp cho các mô dưới vết buộc không bị chết do thiếu ôxi và các chất dinh dưỡng. C: Giúp cho tay (hoặc chân) có thể dễ dàng cử động theo ý muốn. D: Giúp dây garô không bị tuột ra dẫn đến bị mất máu nhiều Cau8: Hệ cơ quan nào sau đây ở người có chức năng nâng đỡ và vận động cơ thể? A: Hệ tuần hoàn. B: Hệ bài tiết. C: Hệ hô hấp. D: Hệ vận động. Cau9: Khi chạy, ngoài hệ vận động đang làm việc với cường độ lớn thì các hệ cơ quan khác trong cơ thể cũng tăng cường hoạt động, tim đập nhanh và mạnh hơn, mạch máu dãn, thở nhanh và sâu. Điều này chứng tỏ: A: các cơ quan trong cơ thể chịu sự điều khiển của hệ vận động. B: các cơ quan trong cơ thể đều đảm nhiệm chức năng vận động cơ thể. C: các cơ quan trong cơ thể chỉ hoạt động khi hệ vận động hoạt động. D: các cơ quan trong cơ thể là một khối thống nhất, có sự phối hợp với nhau. Cau10: Chất nào sau đây trong thức ăn được hấp thụ trực tiếp mà không cần trải qua quá trình biến đổi về lí học và hóa học? A: Lipit. B: Prôtêin. C: Gluxit. D: Vitamin. Cau11: Xương gồm 2 thành phần chính là phần cốt giao và …. Sự kết hợp của hai thành phần này làm xương bền chắc và có tính mềm dẻo. Cụm từ thích hợp cần điền vào ô trống trên là A: tinh bột. B: lipit. C: prôtêin. D: muối khoáng. Cau12: Khi hít vào thì cơ liên sườn ngoài và cơ hoành hoạt động như thế nào? A: Cơ liên sườn ngoài dãn, cơ hoành co. B: Cơ liên sườn ngoài dãn, cơ hoành dãn. C: Cơ liên sườn ngoài co, cơ hoành dãn. D: Cơ liên sườn ngoài co, cơ hoành co. Cau13: Trường hợp nào sau đây sẽ gây nên hiện tượng kết dính? A: Nhóm máu A truyền cho nhóm máu AB. B: Nhóm máu O truyền cho nhóm máu AB. C: Nhóm máu B truyền cho nhóm máu AB. D: Nhóm máu AB truyền cho nhóm máu A. Cau14: Những loại tế bào bạch cầu nào tham gia bảo vệ cơ thể bằng cơ chế thực bào? A: Bạch cầu mônô và bạch cầu limphô. B: Bạch cầu mônô và bạch cầu ưa kiềm. C: Bạch cầu trung tính và bạch cầu mônô. D: Bạch cầu trung tính và bạch cầu ưa axit. Cau15: Thành phần nào sau đây của máu chỉ là các mảnh chất tế bào? A: Bạch cầu limphô. B: Bạch cầu mônô. C: Hồng cầu. D: Tiểu câu. Cau16: Khi nói về các sợi tơ cơ, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng? (I). Có 2 loại tơ cơ là tơ cơ mảnh và tơ cơ dày. (II). Tơ cơ mảnh trơn tạo thành vân tối. (III). Tơ cơ dày có các mấu lồi sinh chất và tạo thành vân sáng. (IV). Tơ cơ dày và tơ cơ mỏng xếp xen kẽ nhau theo chiều ngang tạo thành các vân ngang. A: 3. B: 4. C: 2. D: 1.