Cho 6 cặp alen nằm trên 6 cặp NST thường khác nhau gồm Aa, Bb, Cc, Dd, Ee, Gg.Có bao nhiêu loại kiểu gen cho 4 kiểu giao tử?A. 128. B. 480. C. 240. D. 15.
Ở đậu Hà Lan, gen A: thân cao, alen a: thân thấp; gen B: hoa đỏ, alen b: hoa trắng nằm trên 2 cặp nhiễm sắc thể tương đồng. Cho đậu thân cao, hoa đỏ dị hợp về 2 cặp gen tự thụ phấn được F1. Chọn ngẫu nhiên 1 cây thân cao, hoa trắng và 1 cây thân thấp, hoa đỏ ở F1 cho giao phấn với nhau. Nếu không có đột biến và chọn lọc, tính theo lí thuyết thì xác suất xuất hiện đậu thân cao, hoa đỏ ở F2 làA. 19. B. 29. C. 49. D. 89.
Có 3 alen quy định các nhóm máu hệ O, A, B ở người là lA, IB, lO trong đó lA và lB trội hoàn toàn so với lO; lA và lB tương đương nhau.Người máu A có kiểu gen lAIA hoặc lAlO.Người máu B có kiểu gen lBlB hoạc IBIO.Người máu O có kiểu gen lOlO.Người máu AB có kiểu gen lAlB.Cặp bố mẹ nào sau đây không thể sinh con máu AB?A. P: lAIA x lBlB. B. P: lAIO x lBlO. C. P: lAIB x lOlO. D. P: lAIO x lBlB.
A: Gen trội quy định quả dài; a: Gen lặn quy định quả ngắn. Biết 1 gen quy định một tính trạng. Đem lai giữa cây quả dài với cây quả ngắn, đời F1 xuất hiện toàn cây quả dài. Cho F1 giao phấn ngẫu nhiên liên tiếp ở thế hệ F3 cho tỉ lệ kiểu gen làA. 1AA : 2Aa : 1aa B. 2Aa : 1aa C. 1AA : 1aa. D. 1Aa : 1aa
Ở một loài, A: Cây cao; BB: Hoa đỏ; DD: Hạt nhiều a: Cây thấp; Bb: Hoa hồng; Dd: Hạt vừa bb: Hoa trắng; dd: Hạt ítCác cặp gen phân li độc lập nhau. Nếu thế hệ sau xuất hiện 2 loại kiểu hình theo tỉ lệ 1 : 1 sẽ có bao nhiêu phép lai cho kết quả trên?A. 16 phép lai. B. 48 phép lai. C. 112 phép lai. D. 84 phép lai.
Tính trạng lặn làA. tính trạng được biểu hiện ở kiểu gen đồng hợp lặn. B. tính trạng xuất hiện ở F2 với tỉ lệ 1/4. C. tính trạng bị tính trạng trội lấn át. D. tính trạng không được biểu hiện ở F1.
Tác động của chọn lọc sẽ đào thải 1 loại alen khỏi quần thể qua 1 thế hệ là chọn lọc chống lạiA. thể đồng hợp. B. alen lặn. C. alen trội. D. thể dị hợp.
Phát biểu nào sau đây là đúng về các yếu tố ngẫu nhiên đối với quá trình tiến hoá của sinh vật?A. Yếu tố ngẫu nhiên làm thay đổi tần số alen không theo một hướng xác định. B. Yếu tố ngẫu nhiên luôn làm tăng vốn gen của quần thể. C. Yếu tố ngẫu nhiên luôn làm tăng sự đa dạng di truyền của sinh vật. D. Yếu tố ngẫu nhiên luôn đào thải hết các alen trội và lặn có hại ra khỏi quần thể, chỉ giữ lại alen có lợi.
Các nhân tố không chi phối sự hình thành đặc điểm thích nghi kiểu gen làA. quá trình đột biến. B. quá trình phân li tính trạng. C. quá trình giao phối. D. quá trình chọn lọc tự nhiên.
Trong quang phổ hấp thụ của một khối khí hay hơi thìA. vị trí của vạch tối trùng với vị trí các vạch màu của quang phổ liên tục của khối khí hay hơi đó. B. vị trí của các vạch màu trùng với vị trí các vạch tối của quang phổ phát xạ của khối khí hay hơi đó. C. vị trí của các vạch tối trùng với vị trí các vạch màu của quang phổ phát xạ của khối khí hay hơi đó. D. vị trí của những vạch tối xen kẽ với những vạch sáng.
Loga.vn - Cộng Đồng Luyện Thi Trực Tuyến