Một con lắc đơn có vật nhỏ mang điện tích q. Nếu cho con lắc đơn dao động nhỏ trong điện trường đều E thẳng đứng thì chu kỳ nó bằng , nếu giữ nguyên độ lớn của E nhưng đổi chiều thì chu kỳ dao động nhỏ là . Nếu không có điện trường thì chu kỳ dao động nhỏ con lắc đơn là T. Mối liên hệ giữa chúng?A.B.C.D.
Hỗn hợp A gồm KClO3, Ca(ClO2)2 ,Ca(ClO3)2, KCl nặng 83,68 gam. Nhiệt phân hoàn toàn A thu được chất rắn B gồm CaCl2, KCl và 17,472 lít khí (đktc). Cho chất B tác dụng với 360 ml dung dịch K2CO3 0,5M (vừa đủ) thu được kết của C và dung dịch D. Lượng KCl trong dung dịch D nhiều gấp 22/3 lần lượng KCl trong A. % khối lượng KClO3 có trong A là? A.54,67%B.56,72%C.58,55%D.47,83%
Đặt một mãnh mica có n = 1,6 che một trong hai khe của thí nghiệm I-âng, ta thấy vân sáng bậc 30 dịch chuyển đến vị trí vân sáng trung tâm. Bước sóng của ánh sáng là 450nm thì độ dày của mica làA.11,25 µmB.22,5 µmC.20,15 µmD.45 µm
Cho các polime: polietilen (1), poli(metyl metacrilat) (2), polibutađien (3), polisitiren(4), poli(vinyl axetat) (5), tơ nilon-6,6 (6).Trong các polime trên các polime bị thủy phân trong dung dịch axit và trong dung dịch kiềm là: A.(1),(2),(5);(4)B.(2),(3),(6).C.(2),(5),(6).D.(1),(4),(5),(3)
Nguyên tử Au có bán kính và khối lượng mol nguyên tử lần lượt là 1,44. 10^-10 và 197g/mol.Biết khối lượng riêng của Au là 19,36g/cm3Hỏi các nguyên tử Au chiếm bao nhiêu phần trăm thể tích trong tinh thể.A.25%B.68%C.76%D.74%
Nguyên tắc hoạt động của máy quang phổ dựa trên hiện tượngA.phản xạ ánh sáng.B.khúc xạ ánh sáng.C.tán sắc ánh sáng.D.giao thoa ánh sáng.
Điều nào sau đây là sai khi nói về quang phổ liên tục?A.Quang phổ liên tục do các vật rắn bị nung nóng phát ra.B.Quang phổ liên tục được hình thành do các đám hơi nung nóng.C.Quang phổ liên tục do các chất lỏng và khí có tỉ khối lớn khi bị nung nóng phát ra.D.Quang phổ liên tục là một dải sáng có màu biến thiên liên tục từ đỏ đến tím.
Trong thí nghiệm của Young về giao thoa ánh sáng, hai khe S 1 và S2 được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ = 0,4 mm. Khoảng cách giữa hai khe là 0,4 mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là 2 m. Xác định khoảng cách từ vân sáng 4 đến vân sáng 8 ở khác phía nhau so với vân sáng chính giữa.A.8 mmB.16 mmC.4 mmD.24 mm
Trong thí nghiệm Young, nguồn sáng có hai bức xạ λ1 = 0,5 µm và λ2 > λ1 sao cho vân sáng bậc 5 của λ1trùng với một vân sáng của λ 2. Giá trị của bức xạ λ 2 là:A.0,55 µmB.0,575 µmC.0,625 µmD.0,725 µm
Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng trắng. Biết khoảng cách giữa 2 khe a = 0,3mm; khoảng cách từ 2 khe đến màn D = 2m. Tính khoảng cách giữa vân sáng bậc 2 màu đỏ λđ = 0,76 µm và vân sáng bậc 2 màu tím λt = 0,4 µm ở khác phía so với vân trung tâmA.2,8 mmB.15,5 mmC.3,8 mmD.5 mm
Loga.vn - Cộng Đồng Luyện Thi Trực Tuyến