Cho các hỗn hợp (tỉ lệ mol tương ứng) sau:(a) Al và Na (1:2) vào nước dư.(b) Fe2(SO4)3 và Cu (1:1) vào nước dư.(c) Cu và Fe2O3 (2:1) vào dung dịch HCl dư.(d) BaO và Na2SO4 (1:1) vào nước dư.(e) Al4C3 và CaC2 (1:2) vào nước dư.(f) BaCl2 và NaHCO3 (1:1) vào dung dịch NaOH dư.Số hỗn hợp rắn tan hoàn toàn tạo thành dung dịch trong suốt là:A.6.B.3.C.5.D.4.
Chất nào sau đây không tác dụng với NaOH?A.CrO3.B.AlCl3. C.NaHCO3. D.CO.
Tác nhân nào sau đây có tính khử mạnh nhất?A. Fe2+. B.Ag. C.Cu.D.Al3+.
Hợp chất nào sau đây thuộc loại polisaccarit?A.Fructozo.B.Saccarozo. C. Amilopectin. D.Glucozo.
Đun 0,2 mol este đơn chức X với 300 ml NaOH 1M. Sau khi kết thúc phản ứng, chưng cất lấy hết ancol Y và chưng khô được 20,4 gam chất rắn khan. Cho hết ancol Y vào bình Na dư khối bình đựng Na tăng 9 gam. Công thứcA. CH3COOC2H5.B.HCOOC2H5. C.HCOOCH3. D.CH3COOCH3.
Thực hiện thí nghiệm như hình vẽ bên dưới:Hãy cho biết phát biểu nào sau đây không đúng? Cu2+A.Thí nghiệm trên mô tả cho quá trình ăn mòn điện hóa học.B.Thanh Zn bị tan dần và khí hiđro thoát ra ở phía thanh Zn.C.Thanh Zn bị tan dần và khí hiđro chỉ thoát ra ở phía thanh Zn.D.Thanh Zn là cực âm và thanh Cu là cực dương của pin điện.
Cho dãy các chất: cumen, toluen, o-xilen, stiren, isopren, vinylaxetilen, axetilen, benzen. Số chất trong dãy làm mất màu nước brom ở điều kiện thường làA.3.B.6.C.5.D.4.
Chất nào sau đây là chất điện li mạnh?A.H2SiO3. B.CH3COOH. C. KMnO4. D.C2H5OH.
Oxi hóa không hoàn toàn 5,12 gam ancol A (no, mạch hở đơn chức) thu được 7,36 gam hỗn hợp X gồm ancol, axit, anđehit, nước. Chia X thành hai phần bằng nhau.Phần 1 cho tác dụng với AgNO3 trong NH3 thu được 23,76 gam kết tủa.Phần 2 cho tác dụng vừa đủ với Na thu được m gam chất rắn.Giá trị gần đúng nhất của m làA.2,04. B.2,16.C.4,44. D.4,2.
Kim loại nào sau đây tan tốt ở nhiệt độ thường?A.Fe.B.Ca. C.Al. D.Mg.
Loga.vn - Cộng Đồng Luyện Thi Trực Tuyến