Phát biểu nào sau đây là đúng?A.Tính bazơ của các amin tăng dần theo thứ tự: C6H5NH2 < NH3 < CH3CH2NH2 < CH3NHCH3.B.Các ancol đa chức đều phản ứng với Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh lam.C.Anilin có công thức phân tử là C6H5OH.D.Benzen làm mất màu nước brom ở nhiệt độ thường.
Kim loại Al không phản ứng với chất nào sau đây?A. Fe2O3.B.MgO. C.FeCl3 trong H2O.D.NaOH trong H2O.
Phản ứng giữa C2H5OH với CH3COOH (xúc tác H2SO4 đặc, đun nóng) là phản ứngA.xà phòng hóa. B.trùng ngưng.C. trùng hợp.D. este hóa.
Cho phương trình hóa học phản ứng oxi hóa hợp chất Fe(II) bằng oxi không khí 4Fe(OH)2 + O2 + 2H2O → 4Fe(OH)3Kết luận nào sau đây là đúng?A.Fe(OH)2 là chất khử, O2 là chất oxi hoá.B.O2 là chất khử, H2O là chất oxi hoá.C.Fe(OH)2 là chất khử, H2O là chất oxi hoá.D.Fe(OH)2 là chất khử, O2 và H2O là chất oxi hoá.
Cho dãy các chất: CH2=CHCl, H2N–CH2–COOH, CH2=CH–CH=CH2, CH2=CH2. Số chất trong dãy có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là A.1B.2C.3D.4
Điều chế kim loại Kali bằng phương pháp:A.Dùng kim loại Na khử ion K+ trong dung dịch KCl .B. Điện phân dung dịch KCl có màng ngăn.C.Dùng khí CO khử ion K+ trong K2O ở nhiệt độ cao.D.Điện phân KCl nóng chảy.
Hoà tan hoàn toàn 49,32 gam Ba bằng 800ml dung dịch HNO3 1M, thu được V lít khí X ở điều kiện tiêu chuẩn (biết N+5 chỉ bị khử xuống N+1). Giá trị của V là:A.1,792. B.5,824. C.2,688. D.4,480.
Để kết tủa hết 400ml dung dịch hỗn hợp HCl 0,5M và FeCl3 0,8M cần bao nhiêu gam metylamin?A.29,76 gam. B.6,20 gam. C.9,92 gam. D.35,96 gam.
Thuốc thử nào sau đây dùng để phân biệt khí H2S với khí CO2?A.Dung dịch Pb(NO3)2.B.Dung dịch K2SO4.C.Dung dịch HCl. D.Dung dịch NaCl.
Hòa tan hoàn toàn 3,2 gam Cu bằng dung dịch H2SO4 đặc nóng, thu được x lít SO2 (là sản phẩm khử duy nhất của S+6, ở đktc). Giá trị của x làA.1,68.B.2,24. C.1,12.D.0,56.
Loga.vn - Cộng Đồng Luyện Thi Trực Tuyến