Cho hỗn hợp gồm m gam bột Cu và 4,64 gam Fe3O4 vào dung dịch HCl loãng dư thấy tan hoàn toàn thu được dung dịch X. Để oxi hóa hết Fe2+ có trong dung dịch X cần dùng 0,018 mol khí Cl2. Giá trị của m là
A. 0,640 B. 0,320 C. 0,512 D. 0,256
Bảo toàn electron:
2nCu + nFe3O4 = 2nCl2
—> nCu = 0,008
—> mCu = 0,512
Hòa tan hoàn toàn 18,68 gam hỗn hợp X gồm Mg, MgCO3, Fe, FeCO3, Fe3O4 (Trong đó nguyên tố Mg chiếm 3,854% về khối lượng) bằng m gam dung dịch HNO3 47,25% (đun nóng), thu được dung dịch Y (chỉ gồm các muối nitrat của ion kim loại) và 1,96 lít (đktc) khí Z gồm 3 khí không màu A, B, C (MA < MB < MC; tỉ lệ mol nA : nB : nC = 1 : 4 : 20). Cho lượng dư dung dịch AgNO3 vào Y đến khi phản ứng hoàn toàn thu được 13,284 gam kết tủa. Giá trị của m gần với số nào sau đây:
A. 50 B. 74 C. 64 D. 71
Cho 19,14 gam hỗn hợp A gồm hai peptit X và Y mạch hở (tạo bởi 3 amino axit Gly, Ala và Val) tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 0,26 mol NaOH thu được a gam hỗn hợp muối B. Đốt cháy hoàn toàn 19,14 gam A, cho toàn bộ sản phẩm cháy vào bình đựng nước vôi trong dư thấy khối lượng bình tăng 47,18 gam. Mặt khác, đốt cháy a gam hỗn hợp muối B bằng lượng O2 vừa đủ thu được m gam hỗn hợp gồm CO2, H2O, N2, Na2CO3. Giá trị của m là
A. 58,86 B. 74,46 C. 57,04 D. 60,68
Điện phân dung dịch chứa x mol NaCl và y mol CuSO4 với điện cực trơ màng ngăn xốp đến khi nước bị điện phân ở hai cực thì ngừng. Thể tích khí sinh ra ở anot gấp 1,5 lần thể tích khí sinh ra ở catot ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất. Quan hệ giữa x và y là
A. x = 1,5y B. x = y C. x = 3y D. x = 6y
Hỗn hợp X chứa 2 peptit mạch hở, có tổng số liên kết peptit bằng 6 được tạo bởi từ glyxin, alanin, valin. Đốt cháy hoàn toàn 0,25 mol X cần dùng 1,8 mol O2, thu được CO2, H2O, N2, trong đó số mol CO2 nhiều hơn số mol H2O là 0,04 mol. Mặt khác, đun nóng 63,27 gam X trên với 800ml dung dịch KOH 1,5M. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được hỗn hợp rắn khan T. % lượng muối của glyxin trong T là?
A. 26,91%. B. 34,11%. C. 39,73%. D. 26,49%.
Hỗn hợp gồm 3 este X, Y, Z (MX < MY < MZ) đều mạch hở, trong mỗi phân tử chứa khộng quá 4 liên kết pi và không chứa nhóm chức khác. Đốt cháy 33,1 gam E với lượng oxi vừa đủ, thu được CO2 và H2O có tổng khối lượng là 86,7 gam. Mặt khác đun nóng 33,1 gam E với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được a gam một ancol T duy nhất và 36,7 gam hỗn hợp gồm 2 muối. Cho toàn bộ a gam T vào bình đựng Na dư, thấy khối lượng bình tăng 12 gam. Số nguyên tử hidro có trong 1 phân tử Z là?
A. 16 B. 10 C. 12 D. 14
X, Y, Z, T là các peptit đều được tạo bởi các α-amino axit no chứa một nhóm –NH2 và 1 nhóm –COOH và có tổng số nguyên tử oxi là 12. Đốt cháy 13,98 gam hỗn hợp E chứa X, Y, Z, T cần dùng 14,112 lít O2 (đktc) thu được CO2, H2O và N2. Mặt khác đun nóng 0,135 mol hỗn hợp E bằng dung dịch NaOH (lấy dư 20% so với phản ứng), cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được lượng rắn khan là.
A. 31,5 gam B. 24,51 gam C.36,05 gam D.25,84 gam
Cho m gam Al vào 200ml dung dịch chứa AgNO3 0,2M và Cu(NO3)2 0,15M. Sau một thời gian thu được 4,96 gam kết tủa và dung dịch X. Tách lấy kết tủa, thêm tiếp 2,24 gam bột sắt vào dung dịch X, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 3,28 gam kết tủa. Giá trị của m là
A. 1,99. B. 5,28. C. 2,7. D. 4,32.
Hòa tan hết 14,76 gam hỗn hợp gồm Mg, Al, MgCO3, Al(NO3)3 trong dung dịch chứa 0,05 mol HNO3 và 0,45 mol H2SO4, sau khi phản ứng kết thúc thu được dung dịch X chỉ chứa các muối trung hòa và hỗn hợp khí Y gồm CO2, N2, N2O, H2 (0,08 mol), dY/He = 135/29. Cho dung dịch X tác dụng với dung dịch NaOH dư, thấy lượng NaOH phản ứng là 40 gam, thu được 16,53 gam kết tủa. Phần trăm khối lượng N2 trong Y là:
A. 20,74%. B. 25,93%. C. 15,56%. D. 31,11%.
Điện phân dung dịch X gồm a mol CuSO4 và b mol NaCl (a < 2b) (điện cực trơ có màng ngăn xốp) đến khi anot thoát ra 4,48 lít khí khí (đktc) thì ngừng điện phân, thấy catot tăng thêm 19,2 gam và thu được dung dịch Y. Cho thanh Al vào Y đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thấy có 3,96 gam Al phản ứng đồng thời có bọt khí sủi ra. Biết hiệu suất điện phân là 100% các khí sinh ra không tan trong dung dịch. Tổng khối lượng chất tan trong dung dịch X là:
A. 57,36 B. 57,70 C. 62,90 D. 52,90
Cho 4,08 gam Mg tác dụng với dung dịch hỗn hợp Cu(NO3)2 và H2SO4 loãng khuấy đều, đến khi phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch A; 0,896 lít (đktc) hỗn hợp khí B gồm 2 khí không màu, có một khí hóa nâu ngoài không khí và 1,76 gam hỗn hợp 2 kim loại có cùng số mol. Biết tỉ khối của B so với H2 bằng 8. Khối lượng muối trong A là:
A. 21,44 gam B. 23,80gam C. 19,32 gam D. 39,16 gam
Loga.vn - Cộng Đồng Luyện Thi Trực Tuyến