Hình 27.1 mô tả khung dây dẫn có dòng điện chạy qua được đặt trong từ trường, trong đó khung quay đang có vị trí mà mặt phẳng khung vuông góc với đường sức từ. Vẽ vị trí này của khung dây, ý kiến nào dưới đây là đúng?A.Khung không chịu tác dụng của lực điện từ.B.Khung chịu tác dụng của lực điện từ nhưng nó không quay.C.Khung tiếp tục quay do tác dụng của lực điện từ lên khung.D.Khung quay tiếp một chút nữa nhưng không phải do tác dụng của lực điện từ mà do quán tính.
Cho khí CO khử hoàn toàn hỗn hợp gồm FeO, Fe2O3, Fe3O4 thấy có 4,48 lít CO2 (đktc) thoát ra. Thể tích CO (đktc) đã tham gia phản ứng là:A.4,48 lít B. 3,36 lít C.2,24 lít D.1,12 lít
Hợp chất hữu cơ X mạch hở có công thức phân tử C7H10O4. Thủy phân hoàn toàn X trong dung dịch NaOH đun nóng, thu được muối Y và hai chất hữu cơ Z và T (thuộc cùng dãy đồng đẳng). Axit hóa Y, thu được hợp chất hữu cơ E (chứa C, H, O). Phát biểu nào sau đây không đúng?A.Z và T là các ancol no, đơn chức.B.X có hai đồng phân cấu tạo.C.E tác dụng với Br2 trong CCl4 theo tỉ lệ mol 1 : 2.D.Phân tử E có số nguyên tử hiđro bằng số nguyên tử oxi.
Hòa tan hết 23,76 gam hỗn hợp X gồm FeCl2; Cu và Fe(NO3)2 vào 400 ml dung dịch HCl 1M thu được dung dịch Y. Cho từ từ dung dịch chứa AgNO3 1M vào Y đến các phản ứng hoàn thấy đã dùng 580ml, kết thúc thu được m gam kết tủa và thoát ra 0,448 lít khí (ở đktc). Biết NO là sản phẩm khử duy nhất của N+5 trong cả quá trình, giá trị của m gần nhất vớiA.82. B.80. C.84. D.86.
X, Y, Z là 3 este đều đơn chức, mạch hở không cho phản ứng tráng gương (trong đó X no, Y và Z có 1 liên kết đôi C = C trong phân từ). Đốt cháy 23,58 gam hỗn hợp E chứa X, Y, Z với O2 vừa đủ, sản phẩm cháy dẫn qua dung dịch Ba(OH)2 dư thấy khối lượng dung dịch giảm 137,79 gam so với trước phản ứng. Mặt khác, đun nóng 23,58 gam E với 200 ml dung dịch NaOH 1,5M (vừa đủ) thu được hỗn hợp F chỉ chứa 2 muối và hỗn hợp 2 ancol kế tiếp thuộc cùng một dãy đồng đẳng. Thêm NaOH rắn, CaO rắn dư vào F rồi nung thu được hỗn hợp khí G. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Vậy phần trăm khối lượng của khí có phân tử khối nhỏ trong G gần nhất với giá trị làA.87,83%. B.76,42%. C.61,11%. D.73,33%.
Trong những dãy chất sau đây, dãy nào có các chất là đồng phân của nhau ?A.C4H10, C6H6. B. CH3CH2CH2OH, C2H5OH.C.CH3OCH3, CH3CHO. D.C2H5OH, CH3OCH3.
Phản ứng đặc trưng của hiđrocacbon no làA.Phản ứng tách. B.Phản ứng thế. C.Phản ứng cộng. D.Phản ứng phân hủy.
Sản phẩm hữu cơ thu được khi thủy phân este C2H5COOCH=CH2 trong dung dịch NaOH là :A.CH2=CHCOONa và C2H5OH. B.CH2=CHCOONa và CH3CHO.C.C2H5COONa và CH3CHO. D. C2H5COONa và C2H5OH.
Kim loại M tác dụng được với các dung dịch: HCl loãng, Cu(NO3)2, H2SO4 (đặc, nguội). Kim loại M làA. Fe. B.Ag. C.Al. D. Zn.
Chất X có màu trắng, dạng sợi, không mùi vị, không tan trong nước và là thành phần chính tạo nên màng tế bào thực vật... Chất X làA. tinh bột. B.saccarozơ. C.glucozơ. D.xenlulozơ.
Loga.vn - Cộng Đồng Luyện Thi Trực Tuyến