Cho phương trình: (m−1)x^2−(m^2+1)x+m(m+1)=0 ( m là tham số). Tính tổng các giá trị nguyên của m để phương trình có hai nghiệm phân biệt nguyên dương.

Các câu hỏi liên quan

Dạng địa hình chủ yếu của khu vực Đông Á là A: bồn địa và cao nguyên. B: núi cao và sơn nguyên. C: đồng bằng và cao nguyên. D: cao nguyên và núi cao. 2 Mạng lưới sông ngòi ở Châu Á có đặc điểm nào sau đây? A: Chế độ nước ổn định. B: Phân bố đồng đều. C: Phân bố không đều. D: Có ít hệ thống sông lớn. 3 Các nước và vùng lãnh thổ công nghiệp mới ở Châu Á có đặc điểm nào sau đây? A: Có nguồn tài nguyên dồi dào. B: Nền kinh tế xã hội phát triển toàn diện. C: Tốc độ công nghiệp hóa nhanh. D: Tốc độ công nghiệp hóa chậm. 4 Sản lượng khai thác dầu mỏ hằng năm của Tây Nam Á chiếm khoảng bao nhiêu phần sản lượng dầu của thế giới? A: 1/3. B: 1/4. C: 2/3. D: 3/4. 5 Đới cảnh quan nào sau đây ở Châu Á có vị trí tiếp giáp Bắc Băng Dương? A: Rừng lá kim. B: Đài nguyên. C: Thảo nguyên. D: Rừng lá rộng. 6 Hướng chủ yếu của các dãy núi ở Châu Á là A: Đông – Tây hoặc gần Đông – Tây và Bắc Nam hoặc gần Bắc – Nam. B: Vòng cung và Tây Bắc – Đông Nam, hoặc Tây – Đông. C: Tây Bắc – Đông Nam và Bắc – Nam hoặc gần Bắc Nam D: Đông – Tây hoặc gần Đông – Tây và vòng cung. 7 Số đới khí hậu thuộc Châu Á là A: 6. B: 4. C: 3. D: 5. 8 Thành phố đông dân nhất ở Châu Á hiện nay là A: Tô-ki-ô. B: Thượng Hải. C: Mum -bai. D: Băng Cốc. 9 Nguyên nhân chủ yếu dẫn đến sự bất ổn về chính trị ở khu vực Tây Nam Á là A: nguồn tài nguyên giàu có, đa sắc tộc B: có nền kinh tế phát triển, đa sắc tộc. C: có vị trí chiến lược quan trọng, đông dân cư. D: tài nguyên giàu có, vị trí chiến lược quan trọng. 10 Dựa trên các điều kiện về tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên, Tây Nam Á có thể phát triển được ngành kinh tế nào sau đây? A: Công nghiệp khai thác và chế biến dầu mỏ. B: Nông nghiệp, công nghiệp dệt may. C: Nông nghiệp, công nghiệp hóa chất. D: Nông nghiệp, công nghiệp khai thác lâm sản. 11 Ranh giới tự nhiên phân chia Châu Á và Châu Âu là dãy núi A: Gát Tây. B: Gát Đông. C: U-ran. D: Hi-ma-lay-a. 12 Con sông nào sau đây chảy bắt nguồn từ sơn nguyên Tây Tạng và chảy qua lãnh thổ nước ta? A: Sông Hoàng Hà. B: Sông Trường Giang. C: Sông Hằng. D: Sông Mê Kông. 13 Phật giáo ra đời trong khoảng thời gian nào sau đây? A: Thế kỉ VII trước Công nguyên. B: Thế kỉ V trước Công nguyên. C: Thế kỉ VI trước Công nguyên. D: Thế kỉ IV trước Công nguyên. 14 Quốc gia có nền kinh tế phát triển nhất khu vực Nam Á là A: Băng-la-đét. B: Bu-tan. C: Nê-pan. D: Ấn Độ. 15 Việt Nam nằm trong đới khí hậu nào sau đây? A: Ôn đới. B: Xích đạo. C: Nhiệt đới. D: Cận nhiệt đới. 16 Quốc gia nào ở khu vực Đông Á có nền công nghiệp phát triển cao với nhiều ngành công nghiệp đứng vị trí hàng đầu thế giới? A: Nhật Bản. B: Trung Quốc. C: Đài Loan. D: Hàn Quốc. 17 Châu lục nào sau đây là nơi ra đời của nhiều tôn giáo lớn trên thế giới? A: Châu Âu. B: Châu Phi. C: Châu Á. D: Châu Mĩ. 18 Tây Nam Á tiếp giáp với các châu lục nào sau đây? A: Châu Âu, Châu Mĩ. B: Châu Đại Dương, Châu Âu. C: Châu Phi, Châu Âu. D: Châu Phi, Châu Mĩ. 19 Đại bộ phận lãnh thổ khu vực Nam Á nằm trong đới khí hậu nào sau đây? A: Cận nhiệt đới. B: Nhiệt đới gió mùa. C: Cận xích đạo. D: Xích đạo. 20 Khu vực có số dân đông nhất ở Châu Á là A: Đông Á. B: Tây Nam Á. C: Đông Nam Á. D: Bắc Á. 21 Từ Bắc xuống Nam, khu vực Nam Á có số miền địa hình chính là A: 5. B: 3. C: 4. D: 6. 22 Khó khăn lớn nhất trong phát triển kinh tế - xã hội ở khu vực Tây Nam Á là A: thiếu lao động có trình độ. B: khí hậu nóng ẩm, mưa nhiều. C: khí hậu khô hạn, ít mưa. D: cơ sở vật chất kĩ thuật yếu kém. 23 Quốc gia nào sau đây ở khu vực Đông Á giàu tiềm năng và có nền kinh tế phát triển nhanh? A: Đài Loan. B: Hàn Quốc. C: Trung Quốc. D: Nhật Bản. 24 Cây lúa gạo phân bố chủ yếu ở khu vực nào sau đây ở Châu Á? A: Tây Á. B: Bắc Á. C: Đông Nam Á. D: Tây Nam Á. 25 Cho bảng số liệu: Cơ cấu tổng sản phẩm trong nước (GDP) của Ấn Độ Picture 2 Theo bảng số liệu, để thể hiện cơ cấu tổng sản phẩm trong nước (GDP) của Ấn Độ, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất? A: Cột . B: Miền. C: Tròn. D: Đường.

Câu 1: Những sản phẩm sau đây sản phẩm nào là lâm sản: A. Cà phê, gỗ tròn, gỗ thanh, gỗ ván.​ B. Hồ tiêu, cà phê, gỗ tròn – thanh- ván. C. Măng các loại, ván ép, tre nứa.​ D. Rau qủa các loại Câu 2: Bước làm héo chè xanh có tác dụng làm cho A. nước thoát ra khỏi lá, búp chè héo, mềm và dai B. giập lá, lá xoăn lại, dịch chè thoát ra bề mặt. C. bay hơi nước, tạo hương và vị chè thành phẩm D. vô hoạt enzyme bằng cách chần hoặc sao, để giữ được màu, các chất của chè Câu 3: Trong quy trình chế biến chè xanh quy mô công nghiệp, sau công đoạn “diệt men” là công đoạn nào? A. Vò chè B. Làm khô C. Làm héo D. Phân loại, đóng gói Câu 4: Phương pháp chế biến cà phê nhân gồm có A. chế biến ướt và chế biến khô​B. chế biến ướt C. chế biến khô D. chế biến ẩm Câu 5: Phương pháp chế biến làm cho hương vị cà phê ngon hơn là A. phương pháp ướt ​ B. phương pháp diệt men C. phương pháp khô​ D. phương pháp rửa nhớt Câu 100. Để có cà phê nhân chất lượng cao, cà phê thóc đạt độ ẩm an toàn là A. 12,5 - 13 % B. 10,5 - 12% C. 13,5 - 14% D. 14,5 - 15% Câu 6: Sự khác nhau cơ bản của quy trình chế biến chè xanh, chè đen, chè vàng, chè đỏ là A. chè xanh diệt men; chè đen lên men; chè vàng lên men, ủ nóng; chè đỏ lên men, diệt men B. chè vàng diệt men; chè đen lên men; chè xanh lên men, ủ nóng; chè đỏ lên men, diệt men C. chè đỏ diệt men; chè vàng lên men; chè xanh lên men, ủ nóng; chè đen lên men, diệt men D. chè đen diệt men; chè xanh lên men; chè vàng lên men, ủ nóng; chè đỏ lên men, diệt men Câu 7: Để cà phê nhân đạt chất lượng tốt nhất, sau khi thu hoạch quả cà phê ta nên chế biến A. ngay trong ngày B. sau 48 giờ C. sau 1 tuần D. sau 1 tháng Câu 8: Quy trình chế biến cà phê nhân theo phương pháp ướt, sau khi “Xát bỏ vỏ trấu” ta thu được A. cà phê nhân B. cà phê thóc C. cà phê đã bóc vỏ D. cà phê đã đạt chất lượng Câu 9: Hãy chọn quy trình công nghệ chế biến cà phê nhân theo phương pháp ướt A. Bóc vỏ quả"Ngâm ủ"Rửa nhớt"Làm khô"Cà phê thóc"Xát bỏ vỏ trấu"Cà phê nhân B. Ngâm ủ"Rửa nhớt"Làm khô"Cà phê nhân"Xát bỏ vỏ trấu"Cà phê thóc C. Bóc vỏ quả"Ngâm ủ"Rửa nhớt"Cà phê thóc"Xát bỏ vỏ trấu"Cà phê nhân. D. Ngâm ủ"Rửa nhớt"Cà phê nhân "Làm khô"Cà phê thóc"Xát bỏ vỏ trấu Câu 10:. Cà phê lên men được là nhờ quá trình A. ngâm ủ B. sử dụng chất bảo quản C. phơi khô D. chế biến Câu 11:Cho các bước sau: 1. Chuẩn bị nguyên liệu 2. Bổ sung gia vị 3. Để nguội 4. Bao gói , sử dụng 5. Làm khô 6. Hấp chín, bỏ xương, làm tơi Hãy sắp xếp đúng các bước của quy trình làm ruốc cá A. 1,6,2,5,3,4 B. 1,6,5,2,3,4 C. 1,6,3,5,2,4 D. 1,6,3,2,5,4 Câu 12: Cho các sản phẩm sau: 1. Lạp xưởng, Xúc xích 2. Giò, chả 3. Thịt đóng hộp, patê 4. Luộc, hầm Các cửa hàng ngoài chợ, siêu thị thường bán các loại thịt chế biến thành sản phẩm A. 1,2,3 B. 1,2,3,4 C. 1,2,4 D. 2,3,4 Câu 13: Chất lượng cà phê được chế biến theo phương pháp ướt so với phương pháp chế biến khô là: A.Ngon hơn B.Như nhau C.Kém hơn D.Kém hơn nhiều Câu 14:Theo em loại cá nào sau đây thường sử dụng để làm ruốc cá A.Cá lóc , cá linh B. Cá trê, Cá Linh C. Cá lóc, Cá thu D. Cá Lóc, Cá Trê Câu 15:Diệt men trong lá chè có tác dụng A. Đình chỉ hoạt động của các men B. Tạo hương vị đặc trưng cho sản phẩm C. Dễ hòa tan trong nước pha D. Làm cho lá chè xoăn chặt

Xin chỉ giáo :D Câu 1. Trong 4 hỗn hợp dưới đây, hỗn hợp nào là nước Javen A. NaCl + NaClO + H2O B. NaCl + NaClO2 + H2O C. NaCl + NaClO3 + H2O D. NaCl + HClO + H2O Câu 2. Khi điện phân dung dịch bão hòa muối ăn trong nước (có vách ngăn xốp) ta thu được A. Khí clo bay ra ở anot, oxi bay ra ở catot B. Khí clo bay ra ở anot, hidro bay ra ở catot C. Khí clo bay ra ở anot, natri tụ tại catot D. Nước Javen được tạo thành Câu 3. Axit nào mạnh nhất trong số các axit sau A. HCl B. HBr C. HI D. HF Câu 4. Sục từ từ khí SO2 đến dư vào dd Br2 có màu vàng nhạt, hiện tượng xảy ra là A. màu dd đậm dần B. xuất hiện vẩn đục màu vàng C. có kết tủa màu trắng D. dd br2 nhạt mầu dần rồi mất màu Câu 5. Đặc điểm nào dưới đây không phải là đặc điểm chung của các nguyên tố halogen. A. Là những phi kim điển hình. B. Đều có 7 electron ở lớp ngoài cùng. C. Đều thuộc nhóm VIIA trong bảng hệ thống tuần hoàn. D. ở điều kiện thường là các đơn chất khí. Câu 6. Thuốc thử để nhận biết HCl và muối clorua là A. dd NaOH B. dd AgNO3 C. dd Ba(OH)2 D. dd BaCl2 Câu 7. Kết luận nào sau đây không đúng đối với tính chất hoá học của iot A. Iot vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử B. Tính oxi hóa của I2> Br2 C. Tính khử của I2>Br2 D. I2 chỉ oxi hóa được H2 ở nhiệt độ cao tạo ra khí HI Câu 8. Cho các phản ứng hóa học sau, phản ứng nào chứng minh Cl2 có tính oxi hóa mạnh hơn Br2 A. Br2 + 2NaCl 2NaBr + Cl2 B. Cl2 + 2NaOH NaCl + NaClO + H2O C. Br2 + 2NaOH NaBr + NaBrO + H2O D. Cl2 + 2NaBr 2NaCl + Br2 Câu 9. Cho MnO2 tác dụng với dung dịch HCl, toàn bộ khí sinh ra được hấp thụ hết vào dung dịch kiềm đặc nóng tạo ra dung dịch X. Trong dung dịch X có những muối nào sau đây A. KCl, KClO B. NaCl, NaOH C. NaCl, NaClO3 D. NaCl, NaClO Câu 10. Chất nào sau đây không tác dụng với dd HCl A. Fe B. Cu C. AgNO3 D. CaCO3 Câu 11. Dãy axit nào sau đây được sắp xếp đúng theo thứ tự tính axit giảm dần A. HF, HI, HBr, HCl B. HCl, HI, HBr, HF C. HI, HBr, HF, HCl D. HI, HBr, HCl, HF Câu 12. Vai trò của clo trong phản ứng 2NaOH + Cl2 NaCl + NaClO + H2O là A. Chỉ là chất oxi hoá. B. Chỉ là chất khử. C. Vừa là chất oxi hoá, vừa là chất khử. D. Không là chất oxi hoá, không là chât khử. Câu 13. Kim loại nào sau đây tác dụng được với axit HCl loãng và khí clo cho cùng loại muối clorua kim loại A. Fe B. Zn C. Cu D. Ag Câu 14. Cho biết các chất tạo thành khi cho axit clohiđric tác dụng với clorua vôi CaOCl2 A.Cl2 + CaCl2 + H2O B. CaCl2 + HCl C. CaCl2 + H2O D. CaCl2 + Cl2 + H2O Câu 15. Hỗn hợp khí clo và khí hiđro xảy ra phản ứng mạnh trong điều kiện nào A. Bình chứa hỗn hợp khí đặt trong bóng tổi B. Bình chứa hỗn hợp khí, để trong bóng râm C. Bình chứa hỗn hợp khí được chiếu sáng trực tiếp D. Bình chứa Cl2 và H2 theo tỉ lệ thể tích 1:1 đặt trong bóng tối Câu 16. Bột sắt cháy trong clo theo phản ứng nào A. B. Fe + Cl2 FeCl2 C. Fe + 3Cl FeCl¬3 D. Fe + 2Cl FeCl2 Câu 17. Cho chuỗi các phản ứng MnO2 + HX X2 + A + B ; X2 + B HX + C ; C + NaOH D + B Xác định X, A, B, C, D biết X2 ở thể khí ở thường. A. X2 = Cl2; A = MnCl2; B = H2O; C = HOCl; D = NaClO. B. X2 = F2; A = MnF2; B = H2O; C = H2; D = NaH. C. X2 = Br2; A = MnBr2; B = H2O; C = HOBr; D = NaBrO. D. X2 = Cl2; A = MnCl2; B = H2O; C = O2; D = Na2O. Câu 18. Phản ứng nào chứng tỏ clo có tính tẩy uế A. 3Cl2 + 2NH3 6HCl + N2 B. Cl2 + H2O 2HCl + ½ O2 C. Cl2 + H2 2HCl D. HCl + NH3 NH4Cl Câu 19. Khi cho axit HCl loãng tác dụng với Fe tạo thành A. FeCl2 + H2 B. FeCl3 + H2 C. FeCl2 + H2 + O2 D. FeCl2 , FeCl3 , H2 Câu 20. Sắt tác dụng với chất nào dưới đây để cho muối sắt III clorua A. HCl B. Cl2 C. NaCl D. CaOCl2 Câu 21. Axit clohiđric tác dụng với Zn cho sản phẩm nào A. Zn(OH)2 và Cl2 B. ZnCl2 và H2 C. ZnCl2 và H2O D. Zn(OH)2 và HClO Câu 22. Nhỏ HCl vào dung dịch AgNO3 ta quan sát thấy gì A. Khí hiđro bay ra B. Kết tủa trắng đục của bạc clorua C. Bạc óng ánh hiện ra D. Kết tủa không màu Câu 23. Để phân biệt dung dịch HCl và dung dịch NaCl cần dùng A. Dung dịch AgNO3. B. Dung dịch AgCl. C. Quì tím. D. Dung dịch KOH. Câu 24. Phản ứng: Cl2+ 2NaBr 2NaCl + Br2. Chứng tỏ A. Cl2 có tính khử mạnh hơn Brom. B. Cl2 có tính oxi hoá mạnh hơn Brom. C. Cl2 có tính oxi hoá yếu hơn Brom. D. Cl2 vừa có tính oxi hoá, vừa có tính khử. Câu 25: Thuốc thử dùng để nhận biết dung dịch hồ tinh bột là A. dd HCl B. dd H2SO4 C. dd Br2 D. dd I2