IV. 1. C.(to look like sb: trông giống ai đó)
2. D.(đại từ phản thân của they là themselves)
3. B.(revise: ôn tập, ôn lại)
4. A.(price: giá cả)
5. B.(bổ nghĩa cho the student nên ta dùng ving hay còn gọi là phân từ hiện tại
6. D.(among: trong tất cả)
7. D.(to make sb v: làm cho ai đó phải làm gì)
8. C.(to sound v: cảm thấy ntn)
9. B.(bổ nghĩa cho presents, món quà đc gói nên ta dùng phân từ hoàn thành)
10. D.(đây là danh từ ghép nên giữa các dấu gạch nối ko có số nhiều)
V. 1. by.(by mistake: vô ý, ko cố tình)
2. on.(câu này ý là mượn tiền ấy)
3. about.(to be about to v: chuẩn bị làm gì)
4. to.(to introduce sb to sb: giới thiệu ai cho ai)
5. for/in.(for+khoảng tgian, in that week: trong tuần đó)
6. for.(giống câu 5 ý đầu)
7. to/for.(to be grateful to sb for sth: biết ơn người nào đã làm việc gì)
8. off.(to go off: hư, hỏng, lên men, ko thể uống đc nữa...)
@@@CHO MK HUY CHƯƠNG NHA BN!!!!!!!@@@@@@@@