1, B – destruction (ở đây cần 1 từ tương đương về mặt từ vựng với « engineering » - 1 danh động từ -> chọn « destruction »)
2, A – variety (n, sự đa dạng;
1, B – destruction (ở đây cần 1 từ tương đương về mặt từ vựng với « engineering » - 1 danh động từ -> chọn « destruction »)
2, A – variety (n, sự đa dạng; ta cần 1 danh từ sau “lacks” -> lacks variety – thiếu tính đa dạng)
3, A – industries (series of industries: chuỗi doanh nghiệp)
4, C – threatening (empty threatening: lời đe dọa xuông)
5, D – bleeding (bleeding-heart liberal politician: người có tư tưởng chính trị quá tự do)
ta cần 1 danh từ sau “lacks” -> lacks variety – thiếu tính đa dạng)
3, A – industries (series of industries: chuỗi doanh nghiệp)
4, C – threatening (empty threatening: lời đe dọa xuông)
5, D – bleeding (bleeding-heart liberal politician: người có tư tưởng chính trị quá tự do)