=>
6. A make sb V : buộc ai làm gì
7. B allow sb to V : cho phép ai làm gì
8. B used to V : đã từng
9. C trung thành
10. C busy Ving : bận làm gì
11. C cảm thông, sự đồng cảm
12. B a lot of + N
13. A lẫn nhau
14. B nghi ngờ
15. A want sb to V : muốn ai làm gì