1. C ( so sánh bằng )
2. D ( so sánh hơn )
3. B ( so sánh hơn )
4. C ( so sánh nhất )
5. A ( so sánh nhất )
6. C ( so sánh bằng )
7. D ( so sánh bằng )
8. B ( so sánh nhất )
9. C ( the same + n + as: giống ... )
10. C ( as soon as: ngay khi, càng sớm càng )
11. B ( alike: giống nhau )
12. C ( would rather V than V )
13. B ( thì QKD )
14. B ( so sánh bằng )
15. D ( so sánh hơn )
16. B ( so sánh hơn )
17. A
18. D ( so sánh hơn )
19. C ( alike: giống nhau )
20. C
21. D ( so sánh bằng )
22. C ( differ from: khác )
23. B ( twice as much as: gấp đôi )
24. B ( so sánh bằng )
25. C ( so sánh hơn )
26. B ( dùng khoảng cách `->` farther )
27. D ( so sánh nhất )
28. B ( so sánh nhất )
30. B ( so sánh hơn )
31. B ( so sánh kép )