31. sleep `->` sleeping (các động từ kia thêm _ing nên sleep cũng thêm _ing)
32. advices `->` advice (advice là danh từ không đếm được nên không có dạng số nhiều)
33. uses `->` use (chủ ngữ của use là riding a bike và running nên đây là S số nhiều)
34. understand `->` understood (has/have + Vp.p: HTHT)
35. give `->` gives (Going outside with wet hair là một chủ ngữ số ít nên V chia số ít)