1, C. chemist (đọc là /k/, còn lại là /tʃ/)
2, B. world (đọc là /3:/, còn lại là /ɔ:/)
3, C. sky (đọc là /aɪ/, còn lại là /ɪ/)
4, D. meat (đọc là/i:/, còn lại là /e/)
5, B. cute (đọc là /ju:/, còn lại là /ʌ/)
6, C. pre'fer (nhấn âm 2, còn lại là 1)
7, B. he'llo (nhấn âm 2, còn lại là 1)
8, C. re'pair (nhấn âm 2, còn lại là 1)
9, A. a'bove (nhấn âm 2, còn lại là 1)
10, D. pre'pare (nhấn âm 2, còn lại là 1)
11, B. movies (film = movie (n.): phim)
12, A. learn (study = learn (v.): học)
13, B. a lot of (many = a lot of: nhiều)
14, C, enjoy (like = enjoy (v.): thích)
15, D. soon (early = soon (adv.): sớm)