Đáp án:
Giải thích các bước giải:
Ta có tổng của 3 số nguyên liên tiếp là
a+(a+1)+(a+2)
= a+a+1+a+2
=(a+a+a)+(1+2)
=3a +3 chia hết cho 3
Vậy tổng của ba số nguyên liên tiếp luôn cho hết cho 3
Gọi: 3 số nguyên liên tiếp lần lượt là: $a;a+1;a+2$ (a∈Z)
$⇒a+a+1+a+2$
$=3a+3$
$=3.(a+1)\vdots 3$
$⇒ddpcm$
Câu 2: Run là sự co cơ liên tiếp góp phần: A. giảm sinh nhiệt B. tăng tỏa nhiệt C. tăng sinh nhiệt D. làm cơ thể hạ nhiệt Câu 3: Trong quá trình trao đổi chất ở tế bào, khí cacbônic sẽ theo mạch máu tới bộ phận nào để thải ra ngoài? A. Phổi B. Dạ dày C. Thận D. Gan Câu 4: Năng lượng giải phóng trong quá trình dị hoá được sử dụng để làm gì? A. Tổng hợp chất mới B. Sinh công C. Sinh nhiệt D. Tất cả các phương án trên Câu 5: Điều nào sau đây phản ánh chính xác nhất về quá trình đồng hóa? A. Phân giải chất hữu cơ và giải phóng năng lượng B. Tổng hợp chất hữu cơ và tích lũy năng lượng C. Phân giải chất hữu cơ thành các chất đơn giản D. Tổng hợp chất khí
lam voi cac ban oi dang gap jjjjkjjjjjj
Một máy hoạt động với công suất 1600N thì nâng 1 vật nặng 70 kg lên cao 30 cm trong 36 giây a) Tính công mà máy thực hiện trong thời gian nâng vật ? b) Tìm hiệu suất của máy trong quá trình làm việc ?
Làm hộ mình bài 7 ko cần làm tiếng Việt
Tìm x biết: a) -x + 8 = -17; b) 35 - x = 37; c) -19 - x = -20; d) x - 45 = -17
write an e-mail to your friend about the sports you like
Ai chỉ em mấy câu này được ko ạ
Trong bài Tham ăn (Ngữ văn 7, tập 1) các câu sau được rút gọn thành phần nào? -Đây -Mỗi -Tiệt! Ai bt thì giúp tớ với nhé
II. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM Câu 1: Lực đẩy Acsimét phụ thuộc vào các yếu tố: A. Trọng lượng riêng của vật và thể tích của phần chất lỏng bị vật chiếm chỗ. B. Trọng lượng riêng của chất lỏng và thể tích của vật. C. Trọng lượng của chất lỏng và thể tích của phần chất lỏng bị vật chiếm chỗ. D.Trọng lượng riêng của chất lỏng và thể tích của phần chất lỏng bị vật chiếm chỗ. Câu 2: Một vật ở trong nước chịu tác dụng của những lực nào? A. Lực đẩy Acsimét B. Lực đẩy Acsimét và lực ma sát C. Trọng lực D. Trọng lực và lực đẩy Acsimét Câu 3: Lực đẩy Ác-si-mét tác dụng lên một vật nhúng trong chất lỏng bằng: A. trọng lượng của vật B. trọng lượng của chất lỏng C. trọng lượng phần chất lỏng bị vật chiếm chỗ D. trọng lượng của phần vật nằm dưới mặt chất lỏng Câu 4: Một quả cầu bằng sắt treo vào 1 lực kế ở ngoài không khí lực kế chỉ 1,7N. Nhúng chìm quả cầu vào nước thì lực kế chỉ 1,2N. Lực đẩy Acsimét có độ lớn là: A. 1,7N B. 1,2N C. 2,9N D. 0,5N Câu 5: Một vật móc vào 1 lực kế; ngoài không khí lực kế chỉ 2,13N. Khi nhúng chìm vật vào trong nước lực kế chỉ 1,83N. Biết trọng lượng riêng của nước là 10000N/m 3 . Thể tích của vật là: A. 213cm 3 B. 183cm 3 C. 30cm 3 D. 396cm 3 Câu 6: 1 kg nhôm (có trọng lượng riêng 27.000N/m 3 ) và 1kg chì (trọng lượng riêng 130.00N/m 3 ) được thả vào một bể nước. Lực đẩy tác dụng lên khối nào lớn hơn? A. Nhôm B. Chì C. Bằng nhau D. Không đủ dữ liệu kết luận. Câu 7: Công thức tính lực đẩy Acsimét là: A. F A = D.V B. F A = P vật C. F A = d.V D. F A = d.h Câu 8: Một quả cầu bằng đồng được treo vào lực kế thì lực kế chỉ 4,45N. Nhúng chìm quả cầu vào rượu thì lực kế chỉ bao nhiêu? Biết d rượu = 8000N/m 3 , d đồng = 89000N/m 3 A. 4,45N B. 4,25N C. 4,15N D. 4,05N Câu 9: Trường hợp nào dưới đây không có công cơ học? A.Người thợ mỏ đẩy xe gòong chuyển động. B. Hòn bi đang lăn trên mặt bàn. C. Lực sĩ đang nâng quả tạ từ thấp lên cao. D. Gió thổi mạnh vào một bức tường. Câu 10:Lực nào sau đây khi tác dụng vào vật mà không có công cơ học? A.Lực kéo của một con bò làm cho xe dịch chuyển. B. Lực kéo dây nối với thùng gỗ làm thùng trượt trên mặt sàn. C.Lực ma sát nghỉ tác dụng lên một vật. D. Lực ma sát trượt tác dụng lên một vật. Câu 11: Đơn vị của công cơ học có thể là: A. Jun (J) B. Niu tơn.met (J.m) C. Niu tơn.centimet (N.cm) D. Cả 3 đơn vị trên Câu 12:Đơn vị nào sau đây là đơn vị của công cơ học? A. Niu tơn trên mét (N/m). B. Niu tơn trên mét vuông (N/m 2 ) C. Niu tơn.met (N.m) D. Niu tơn nhân mét vuông (N.m 2 ) Câu 13:Độ lớn của công cơ học phụ thuộc vào: A.Lực tác dụng vào vật và khoảng cách giữa vị trí đầu và vị trí cuối của vật. B.Lực tác dụng vào vật và quảng đường vật dịch chuyển. C.Khối lượng của vật và quảng đường vật đi được. D.Lực tác dụng lên vật và thời gian chuyển động của vật. Câu 14: Biểu thức tính công cơ học là: A. A = F.s B. A = F/S C. A = F/v.t D. A = p.t Câu 15: Đầu tàu hoả kéo toa xe với lực F= 500 000N. Công của lực kéo của đầu tàu khi xe dịch chuyển 0,2km là: A. A= 10 5 J B. A= 10 8 J C. A= 10 6 J D. A= 10 4 J
biết độ dài độ dài 2 đáy của 1 hình thang là 4/5m và 6/5 m chiều cao là 8/5 m diện tích hình thang
Loga.vn - Cộng Đồng Luyện Thi Trực Tuyến