Bài 1:
1. earlier - Tính từ có 2 âm tiết kết thúc bắng y thì chuyển đổi thành dạng so sánh hơn bằng cách đổi "i" `->` "i" và thêm đuôi ER
2. more reliable - Tính từ dài thêm MORE
3. more serious - Tương tự
4. thinner - Tính từ ngắn thêm ER
5. bigger - Tương tự
Bài 2:
1. cheapest
2. cheaper
3. larger
4. longest
5. most popular
6. highest / higher
7. most enjoyable
8. more comfortable
9. quickest
10. oldest