Thuốc thử dùng để nhận biết dung dịch HCl và dung dịch $ {{H}_{2}}S{{O}_{4}} $ làA.$ Ba{{\left( OH \right)}_{2}} .$B.$ NaN{{O}_{3}} .$C.$ {{K}_{2}}S{{O}_{4}} .$D.$ NaCl .$
Tính chất nào sau đây không phải là tính chất hóa học của axit sunfuric loãng? A.Tác dụng với nhiều kim loại tạo muối và giải khóng khí hiđroB.Tác dụng với hầu hết kim loại tạo muối và giải phóng khí sunfurơC.Tác dụng với bazơ tạo thành muối và nướcD.Tác dụng với oxit bazơ tạo thành muối và nước
Các dung dịch đều làm quỳ tím chuyển đỏ làA. $ NaCl,HCl. $ B. $ NaCl,NaOH. $ C. $ NaOH,KOH. $ D. $ HCl,{{H}_{2}}S{{O}_{4}}. $
Axit sunfuric đặc nóng tác dụng với đồng kim loại sinh ra khíA. $ S{{O}_{3}} $ .B. $ S{{O}_{2}} $ .C. $ {{H}_{2}}S $ .D. $ {{H}_{2}} $ .
Chất nào sau đây tác dụng được với HCl và $ C{{O}_{2}} $?A.Đồng.B. Dung dịch NaOH.C.Dung dịch $ {{H}_{2}}S{{O}_{4}} .$D.Sắt.
Để nhận biết gốc sunfat (= $ S{{O}_{4}} $ ) người ta dùng muối A. $ MgC{{l}_{2}} $ .B. $ CaC{{l}_{2}} $ .C. $ NaCl $ .D. $ BaC{{l}_{2}} $ .
Chất nào tác dụng với axit H2SO4 đặc tạo ra chất khí?A.$ Zn{{(OH)}_{2}} .$B.$ BaC{{l}_{2}} .$C.MgO.D.Cu.
Để nhận biết 2 lọ mất nhãn $ {{H}_{2}}S{{O}_{4}} $ và $ N{{a}_{2}}S{{O}_{4}} $ , ta sử dụng thuốc thử nào sau đây?A.NaOH.B.Giấy quỳ tím.C.HCl.D.$ BaC{{l}_{2}} .$
Điền đáp án đúng vào ô trốngTính (rút gọn kết quả về phân số tối giản): 49:89=A.1B.2C.D.
Kết quả của quá trình đồng hóa là:A.Giải phóng năng lượng, cung cấp cho mọi hoạt động sống của tế bào.B.Phân giải các chất hữu cơ.C.Tích lũy năng lượng trong các liên kết hóa học.D.Cả tích lũy năng lượng trong các liên kết hóa học và phân giải các chất hữu cơ. đều đúng.
Loga.vn - Cộng Đồng Luyện Thi Trực Tuyến