=> 7. doing -> love Ving : yêu thích làm gì 8. will meet -> think/this weekend (TLĐ, S will V) 9. go -> three times a month (HTĐ, S Vs/es) 10. collecting -> collecting stamps : thu thập, sưu tầm tem III/ 1. d (where -> hỏi nơi chốn) 2. c (Can -> có thể/ of course : tất nhiên) 3. a (telephone number : số điện thoại) 4. b (new student : học sinh mới) 5. f (Can I speak to Lan? -> Tôi có thể nói chuyện với Lan không?) 6. e (would you like : bạn có muốn) 7. h (who is calling? ~ ai đang gọi tới vậy) 8. g (who : ai -> hỏi người nào)