for + khoảng thời gian
since + mốc thời gian
17. since ( 25 years là mốc thời gian đã xác định )
18.went ( thì QKĐ ) / for ( yesterday là khoảng thời gian chưa xác định )
19. lived ( thì QKĐ ) / since ( 5 years là mốc thời gian đã xác định )
20. attended ( thì QKĐ ) / for ( last summer là khoảng thời gian chưa xác định )
21. didn't see / for
22. didn't have / since ( 2 weeks là khoảng thời gian đã xác định )
23. been / since ( 2001 là khoảng gian đã xác định )