Có bao nhiêu amin bậc I có cùng công thức phân tử C4H11N?A.4B.3C.1D.2
Dung dịch Fe2(SO4)3 tác dụng với lượng dư kim loại nào tạo dung dịch chứa hai muối?A.FeB.ZnC.CuD.Ag
X có công thức phân tử là C4H12O2N2. Cho 0,1 mol X tác dụng với 135ml dung dịch NaOH 1M. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 11,1 gam chất rắn. X làA.H2NC3H6COONH4.B.H2NCH2COONH3CH2CH3.C.H2NC2H4COONH3CH3.D.(NH2)2C3H7COOH.
Khử glucozơ bằng hiđro để tạo sobitol. Lượng glucozơ dùng để tạo ra 1,82 gam sobitol với hiệu suất 80% làA.1,44 gamB.1,80 gamC.4,28 gamD.2,25 gam
Cho các polime: polietilen, poli (metyl metacrylat), polibutađien, polistiren, poli (vinyl axetat) và tơ nilon-6,6. Trong các polime trên, số polime có thể bị thủy phân trong dung dịch axit và dung dịch kiềm làA.5B.3C.4D.2
Xà phòng hóa 8,8 gam etyl axetat bằng 200 ml dung dịch NaOH 1M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được bao nhiêu gam rắn khan?A.8,56 gamB.3,28 gamC.10,4 gamD.8,2 gam
Cho biết X là tetrapeptit (mạch hở) tạo thành từ 1 amino axit A no, mạch hở (phân tử chứa 1 nhóm NH2 và 1 nhóm COOH). Biết rằng trong phân tử A chứa 15,73% N về khối lượng. Thủy phân m gam X trong môi trường axit thu được 41,58 gam tripeptit; 25,6 gam đipeptit và 92,56 gam A. Giá trị của m làA.161,00B.149,00C.143,45D.159,25
Hòa tan hoàn toàn 14,5 gam hỗn hợp gồm Mg, Fe, Zn bằng dung dịch HCl dư, sau phản ứng thu được 6,72 lít khí (đktc). Khối lượng muối clorua thu được sau phản ứng làA.15,57 gamB.35,80 gamC.25,15 gamD.16,63 gam
Hợp chất X có công thức cấu tạo: CH3-CH2-OCO-CH3. Tên gọi của X làA.metyl axetatB.metyl propionatC.propyl axetatD.etyl axetat
Cây thông thuộc cây hạt trần vì:A.hạt nằm trên lá noãn hởB.hạt nằm trong quảC.chưa có lá, hoa, hạt nằm trên lá noãn hởD.cơ quan sinh sản lá nón.
Loga.vn - Cộng Đồng Luyện Thi Trực Tuyến