Đáp án + giải thích các bước làm :
Giờ tại địa điểm A khi Trung Quốc 18h (30/04/2020) là:
(3-8)+18h =13h (30/4/2020)
Giờ tại địa điểm B khi Trung Quốc 18h (30/04/2020) là:
(11-8)+18h =21h (30/04/2020)
Chúc bạn học tốt nhé!!
viết về 1 bài văn tính cực về holidays in the countryside (ngắn thôi) mở bài phải sử dụng ''in my opnion'' hoặc ''i believe'' thân bài phỉa sử dụng ''firstly,finally'' kết bài phải sử dụng ''in short''
Ở những loài có con đực là XY thì điều nào đảm bảo tỷ lệ đực : cái xấp xỉ 1 : 1? 10 điểm 2 loại giao tử đực có tỷ lệ ngang nhau và tham gia thụ tinh với xác suất ngang nhau. 1 tinh trùng kết hợp với 1 trứng tạo ra hợp tử. 2 loại giao tử đực có sức sống ngang nhau để đảm bảo tính cân bằng khi thụ tinh. Số giao tử đực bằng số giao tử cái và số cá thể cái, đực trong loài là ngang nhau.
Giai ho minh bai 3,4,5 minh Cam on truoc a ^^
Làm giúp mình Sketchnote MỆNH ĐỀ VÀ MỆNH ĐỀ CHỨA BIẾN trong sgk Toán đại số 10 với. Khuyến khích vẽ bằng app ạ
một căn phòng HCN có chu vi là 42m.chiều dài hơn chiều rộng 11m.trên đó lát nền bằng gạch HV cạnh 6dm. phải lát ít nhất? viên gạch như thế để lắp kí phòng
Câu 1:[NB]Trong chuyển động thẳng nhanh dần đều: A. vecto gia tốc ngược chiều vecto vận tốc B. vecto gia tốc cùng chiều vecto vận tốc C. tùy từng thời điểm mà vecto gia tốc cùng chiều hay ngược chiều với vecto vận tốc D. độ lớn gia tốc tăng đều theo thời gian Câu 3: nào đúng? A. Gia tốc của chuyển động thẳng nhanh dần đều bao giờ cũng lớn hơn gia tốc của chuyển động thẳng chậm dần đều. B. Chuyển động thẳng nhanh dần đều có gia tốc lớn hơn chuyển động thẳng chậm dần đều. C. Chuyển động thẳng nhanh dần đều có gia tốc tăng, giảm đều theo thời gian. D. Gia tốc trong chuyển động thẳng nhanh dần đều có phương, chiều và độ lớn không đổi. Câu 4: Chọn đáp án đúng. Trong công thức tính vận tốc của chuyển động thẳng nhanh dần đều v = v0 + at thì: A. v luôn luôn dương. B. a luôn luôn cùng dấu với v. C. a luôn luôn dương. D. a luôn luôn ngược dấu với v. Câu 5: Gia tốc là 1 đại lượng A. Đại số, đặc trưng cho sự biến đổi nhanh hay chậm của chuyển động. B. Đại số, đặc trưng cho tính không đổi của vận tốc. C. Vectơ, đặc trưng cho sự biến đổi nhanh hay chậm của chuyển động. D. Vectơ, đặc trưng cho sự biến đổi nhanh hay chậm của vận tốc. Câu 6: Biểu thức nào sau đây xác định quãng đường đi được trong chuyển động thẳng biến đổi đều: A. s=vt+at2/2 B. s=v0t+at2/2 C. s=v0+at2/2 D. s=v0+at/2 Câu 7: Điều nào khẳng định dưới đây chỉ đúng cho chuyển động thẳng nhanh dần đều? A. Vận tốc của chuyển động tăng đều theo thời gian. B. Vận tốc của chuyển động không đổi. C. Chuyển động có vectơ gia tốc không đổi. D. Vận tốc của chuyển động là hàm bậc nhất của thời gian. Câu 8: Phương trình nào sau đây là phương trình của chuyển động thẳng biến đổi đều: A. s=x0+v0t+at2/2 B. x=x0+v0t2+at2/2 C. x=x0+at2/2 D. x=x0+v0t+at2/2 Câu 9: Công thức quãng đường đi được của chuyển động thẳng nhanh dần đều là: A. s = v0t + at2/2 (a và v0 cùng dấu). B. s = v0t + at2/2 (a và v0 trái dầu). C. x= x0 + v0t + at2/2. ( a và v0 cùng dấu ). D. x = x0 +v0t +at2/2. (a và v0 trái dấu ). Câu 10: Chọn đáp án sai. A. Trong chuyển động thẳng đều tốc độ trung bình trên mọi quãng đường là như nhau. B. Quãng đường đi được của chuyển động thẳng đều được tính bằng công thức:s =v.t C. Trong chuyển động thẳng đều vận tốc được xác định bằng công thức: . D. Phương trình chuy ển động của chuyển động thẳng đều là: x = x0 +vt. Câu 11: Gia tốc của chuyển động thẳng nhanh dần đều: A. Có phương, chiều và độ lớn không đổi. B. Tăng đều theo thời gian. C. Bao giờ cũng lớn hơn gia tốc của chuyển động chậm dần đều. D. Chỉ có độ lớn không đổi. Câu 12: Chọn phát biểu đúng. Trong chuyển động thẳng biến đổi đều thì A. Vectơ gia tốc và vectơ vận tốc tức thời luôn cùng phương, ngược chiều B. Độ lớn của vectơ gia tốc không đổi. C. Vectơ gia tốc và vectơ vận tốc tức thời luôn cùng phương, cùng chiều D. Độ lớn của vectơ vận tốc không đổi Câu 13: Trong các câu dưới đây câu nào sai? Trong chuyển động thẳng nhanh dần đều thì: A. Vectơ gia tốc ngược chiều với vectơ vận tốc. B. Vận tốc tức thời tăng theo hàm số bậc nhất của thời gian. C. Gia tốc là đại lượng không đổi. D. Quãng đường đi được tăng theo hàm số bậc hai của thời gian. Câu 14: Một vật chuyển động thẳng, chậm dần đều theo chiều dương. Hỏi chiều của véctơ gia tốc như thế nào? A. hướng theo chiều dương B. hướng ngược chiều dương C. hướng cùng chiều với véctơ vận tốc D. không xác định được Câu 15:[TH]Một vật chuyển động thẳng nhanh dần đều thì: A. Gia tốc a < 0. B. Gia tốc a > 0. C. Tích số gia tốc và vận tốc a.v > 0. D. Tích số gia tốc và vận tốc a.v < 0.
Viết đoạn văn ngắn gọn bằng tiếng anh kể về kỉ niệm của bạn và bạn thân bạn (ngắn gọn nhé)
Số NST giới tính trong TB sinh dưỡng của loài lưỡng bội thường là 10 điểm 1 chiếc 2 chiếc 4 chiếc 3 chiếc
xét tính trạng chiều cao cây : A: thân cao B : thân thấp Cho cây thân cao ở thế hệ P tự thụ phấn , F 1 xuất hiện 302 cây thân cao và 99 cây thân thấp . Tỉ lệ kiểu gen ở F1 là:
Loga.vn - Cộng Đồng Luyện Thi Trực Tuyến