Đáp án:
$2a²+(3b)²$
=> Bằng lời: hai lần bình phương a cộng bình phương 3b
BẠN THAM KHẢO NHA!!!
một người đi từ A đến B dài 32 km trong một thời gian và vận tốc dự định. khi đi từ B về A người đó đi quãng đường dài hơn lúc đi là 13 km, do vậy mặc dầu đã tăng vận tốc thêm mỗi giờ 1 km nhưng lúc về vẫn chậm hơn lúc đi 1 giờ. tính thời gian và vận tốc lúc đi??
cmr 6ax-10a^2<x^2+7 với mọi a,x Mng giúp vs ạ
Sinh học 7 - chương 6: Ngành động vật có xương sống Giải thích cơ sở khoa học của những biện pháp bảo vệ và phát triển nguồn lợi cá bằng lập bảng Mong anh chị giúp em
chỉ rõ và nêu tác dụng của biện pháp tu từ trong đoạn thơ cửa sông
XIN LỖI VÌ EM KO ĐỦ ĐIỂM, MN ĐỪNG BÁO CÁO EM Ạ. EM CẢM ƠN Ạ Câu 4. Tìm các từ láy và biện pháp tu từ được sử dụng trong hai khổ thơ trên? Em cho biết việc sử dụng các từ láy và biện pháp tu từ ấy có tác dụng gì trong việc thể hiện nội dung của hai khổ thơ ấy?( đêm nay bác ko ngủ)
BÀI TẬP 1. Viết chương trình nhập và tính tổng 2 số nguyên, giá trị được lưu vào tệp songuyen.txt. 2. Viết chương trình hiển thị trên màn hình giá trị 2 số nguyên và tổng của chúng ở bài 1. 3. Viết chương trình nhập thông tin của một học sinh gồm họ tên, quê quán, lớp và lưu vào tệp hocsinh.txt. 4. Viết chương trình hiển thị thông tin đã nhập ở bài 3.
giúp mk với ạ mk đg cần gấp, bài 2 với bài 3 thui ạ
tìm 2 thành ngữ chứa tên con vật tiếng việt ạ
Có người nói:"Tiêm vắc-xin cũng như tiêm kháng thể giúp cơ thể nhanh khỏi bệnh".Điều đó đúng hay sai,tại sao ?
Help mk đúng 7/10 mk cho 5 sao và cảm ơn. Câu 1: Cận thị là: * 1 điểm A. tật mà hai mắt nằm quá gần nhau. B. tật mà mắt không có khả năng nhìn gần. C. tật mà mắt chỉ có khả năng nhìn gần. D. tật mà mắt chỉ có khả năng nhìn xa. Câu 2: Viễn thị thường gặp ở: * 1 điểm A. thai nhi. B. trẻ em. C. người lớn tuổi. D. thanh niên. Câu 3: Viễn thị có thể phát sinh do nguyên nhân nào dưới đây? 1. Do cầu mắt quá dài; 2. Do cầu mắt ngắn; 3. Do thể thủy tinh bị lão hóa; 4. Do thường xuyên nhìn vật với khoảng cách quá gần. * 1 điểm A. 1, 2, 3 4 B. 2, 4 C. 1, 3 D. 2, 3 Câu 4: Để khắc phục tật cận thị, ta cần đeo: * 1 điểm A. kính râm. B. kính lúp. C. kính hội tụ. D. kính phân kì. Câu 5: Nguyên nhân phổ biến gây tật cận thị? * 1 điểm Do bẩm sinh cầu mắt quá dài. Do bẩm sinh cầu mắt quá ngắn. Do không giữ đúng khoảng cách trong vệ sinh học đường. Do không rửa mắt thường xuyên bằng nước muối loãng. Câu 6: Trong các bệnh về mắt, bệnh nào phổ biến nhất ? * 1 điểm A. Đau mắt đỏ B. Đau mắt hột C. Đục thủy tinh thể D. Thoái hóa điểm vàng Câu 7: Bệnh đau mắt hột dẫn đến hậu quả là: * 1 điểm Gây viễn thị Gây cận thị. Gây loạn thị. Gây đục màng giác dẫn đến mù lòa. Câu 8: Để phòng ngừa các bệnh về mắt do vi sinh vật gây ra, chúng ta cần lưu ý điều gì ? * 1 điểm A. Hạn chế tiếp xúc với nguồn bệnh B. Hạn chế sờ tay lên mắt, dụi mắt C. Nhỏ mắt thường xuyên bằng nước muối sinh lí 0,9% D. Cả 3 đáp án trên đều đúng. Câu 9: Các dấu hiệu nhận biết tật cận thị là: * 1 điểm A) Nhìn vật phải đưa sát mắt mói thấy rõ. B) Hay nheo mắt để nhìn vật đặc biệt là khi ánh sáng yếu. C) Thường xuyên dụi mắt, nheo mắt, nghiêng đầu nhìn. D) Cả A, B, C đều đúng. Câu 10: Khi đi tàu xe, không nên đọc sách vì: * 1 điểm A) Khi đi tàu xe có đông người nên không tập trung đọc sách được. B) Khoảng cách giữa sách và mắt luôn thay đổi nên mắt phải luôn điều tiết gây mỏi mắt, có hại cho mắt. C) Khoảng cách giữa sách và mắt luôn thay đổi, sách bị rung. D) Khi đi tàu xe căng thẳng thần kinh nên đọc sách sẽ có hại cho mắt.
Loga.vn - Cộng Đồng Luyện Thi Trực Tuyến