Trả lời:
_ Cổ vũ: cheer (v)
→ eg: I cheered for him enthusiastically (Cấu trúc: S + cheered for + sth + C)
_ Học võ: learning kung fu (n)
→ eg: learning kung fu is good at healthy
_ Tập thể dục: doing exercise (n)
→ eg: doing exercise every morning is my hobby
_ Ăn: eat
→ eg: Don't eat too much candy. It is very harmful to your teeth
_ Nhảy dây: skipping (n)
→ eg: skipping everyday make your leg stronger
Nắng mưa là của ôg trời
Còn e đã của ai r hay chưa?
Mây kia là chuyện của mưa
Em xem đã thik a chưa hay rồi?
CHÚC BẠN HỌC VUI!!!