Cho mạch điện xoay chiều như hình vẽ.uAB=1402cos(100t),UAM=UMB=140V,đoạn AM gồm R,L đoạn MB gồm C. Biểu thức điện áp uAM làA.1402cos(100t-/3) VB.1402cos(100t+/2) VC.1402cos(100t+/3) VD.140cos(100t+/2) V
Xét hai cặp alen Aa và Bb qui định hai cặp tính trạng trội lặn hoàn toàn. P:(Aa,Bb) x (Aa,bb) có thể xác định liên kết gen khi F1 xuất hiện kết quả:A.1 (A-bb) : 2 (A-B-) : 1 (aaB-).B.3(A-B-) : 3(A-bb) : 1 (aaB-) : 1(aabb)C.1(A-bb) : 2(A-B-) : 1(aabb) hoặc 1(A-B-) : 2(A-bb) : 1(aaB-)D.1(A-B-) : 2(A-bb) : 1(aaB-) hay 1 (A-bb) : 2(A-B-) : 1(aaB-)
Xét hai cặp alen Aa và Bb qui định hai cặp tính trạng trội lặn hoàn toàn. P : (Aa,Bb) x (Aa,Bb) kết quả phân li kiểu hình nào sau đây cho phép ta kết luận các tính trạng di truyền theo qui luật di truyền liên kết gen ?1. 9 (A-B-) : 3 (A-bb) : 3 (aaB-) : 1 (aabb) 2. 3 (A-B-) : 1 (aabb)3. 1 (A-bb) : 2 (A-B-) : 1 (aaB-) 4. 1 (A-B-) : 2 (A-bb) : 1 aaB-Phương án đúng là:A.2, 4B.1, 2, 3, 4C.2, 3, 2004D.2, 3
Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol một amin no, mạch hở X bằng oxi vừa đủ, thu được 0,5 mol hỗn hợp Y gồm khí và hơi. Cho 4,6 gam X tác dụng với dung dịch HCl (dư), số mol HCl phản ứng làA.0,1.B.0,4C.0,3D.0,2
Amino axit X có 1 nhóm amino và 1 nhóm cacboxyl trong đó phần trăm khối lượng của oxi là 31,068%. Có bao nhiêu amino axit phù hợp với X ?A.3B.4C.5D.6
X là một aminoaxit tự nhiên, 0,01 mol X tác dụng vừa đủ với 0,01 mol HCl tạo muối Y. Lượng Y sinh ra tác dụng vừa đủ với 0,02 mol NaOH tạo 1,11 gam muối hữu cơ Z. X là:A.axit aminoaxeticB.axit β -aminopropionicC.axit α -aminopropionicD.axit α -aminoglutaric
Đoạn mạch xoay chiều như hình vẽ.uᴍʙ= 10√3 V, I=0,1A, ZL =50Ω, R =150Ω uᴀᴍ lệch pha so với uMB một góc 750 . Tinh r và ZCA.r =75Ω, ZC = 50√3 Ω ,B.r = 25Ω, ZC = 100√3 ΩC.r =50Ω, ZC = 50√6 ΩD.r =50Ω, ZC = 50√3 Ω
Đốt cháy hoàn toàn 4,45 gam một amino axit no, phân tử chỉ chứa một nhóm amino và 1 nhóm cacboxyl. Dẫn toàn bộ sản phẩm cháy vào bình đựng dung dịch NaOH dư thì có 0,56 lít khí bay ra (đktc). Công thức phân tử và số đồng phân cấu tạo amino axit thoả mãn đặc điểm X là:A.C3H7O2N; 2 đồng phânB.C3H7O2N; 3 đồng phânC.C2H5O2N; 1 đồng phânD.C4H9O2N; 5 đồng phân
Khi trùng ngưng 13,1 gam -aminocaproic với hiệu suất 80%, ngoài amino axit còn dư người ta thu được m gam polime và 1,44 gam nước. Giá trị của m là :A.10,41.B.9,04C.11,02D.8,43.
Este A được điều chế từ α-amino axit và ancol metylic. Tỉ khối hơi của A so với hidro bằng 44,5. Công thức cấu tạo của A là: A.CH3–CH(NH2)–COOCH3B.H2N-CH2CH2-COOHC.H2N–CH2–COOCH3.D.H2N–CH2–CH(NH2)–COOCH3.
Loga.vn - Cộng Đồng Luyện Thi Trực Tuyến