Đồng nghĩa với : câu tục ngữ này là : đi một buổi chợ ,học một mớ khôn
viết một đoạn văn ngắn tả về một đêm trăng mà em có dịp quan sát
sắp xếp các từ hoặc cụm từ theo đúng thứ tự 1 . every morning / gets up/my father/early/ to catch the train to work 2. does/at8p.m/ linda/ usually / finish/ her work /not
Cho V lít dd Ba(OH)2 0,5M vào 200ml dd Al(NO3)3 0,5M thu được 7,8g kết tủa. Giá trị lớn nhất của V là?
Mn giúp mình với, mình làm được câu a rồi nhưng câu b không biết làm Hỗn hợp A gồm 2 anken đồng đẳng liên tiếp. Đốt cháy hoàn toàn V lít A thu được 13,44 lít CO2 ở dktc. Mặt khác A làm mất màu vừa hết 40g nước Br2. a/ Tìm CTPT của 2 anken b/ Xác định % thể tích của mỗi anken.
Hãy viết một đoạn văn kể về bà của em trong đó có sử dụng so sánh ngang bằng và so sánh không ngang bằng
Tính jup e=((( Thaks rất nhìu nhìu!!!
tìm số tự nhiên a,b thỏa mãn điều kiện:a+2b=49 và [a,b]+(a,b)=56
Cho 6,4 gam hỗn hợp 2 kim loại Mg và Fe tan hoàn toàn trong dung dịch H2SO4 loãng, dư thấy có 4,48 lít khí thoát ra (đktc). Khối lượng hỗn hợp muối sunfat khan thu được là:
10,5 m2= ...... cm2 sẽ cho 5 sao
B.VOCABULARY AND GRAMMAR. I. Put the verbs in the present simple tense. 1.He (go) __________ to school everyday. 2.A lot of people ( go) __________ to work by car. 3.John usually ( take ) __________ the bus to school. 4.He ( play ) __________ volleyball but he ( not enjoy ) __________ it . 5.School children ( wear ) __________ uniform on Monday. 6. Mary often ( go) __________ to work on foot . 7.Bad students never ( work) __________ hard. 8. They ( not be ) __________ doctors. II. Put the verbs in the future simple tense. 1.He ( call ) __________ you tomorrow. 2.Mr.Cuong ( come ) __________ and ( help) __________ me tomorrow. 3.They ( work) __________with me. 4.Everything ( not be ) __________ ok if you don’t work hard. 5.She ( call ) __________me this weekend. 6.I ( give ) __________you that money today. 7.She ( not help ) __________you with that exercise. 8.My father ( be ) __________ here at 5 : 30 p.m. III. Put the verbs in the past simple tense. 1.He (go) __________ to school yesterday. 2.Mary ( go) __________ to work last night. 3.John ( take ) __________ the bus to school yesterday. 4.He ( play ) __________ volleyball yesterday . 5.She ( go ) __________ to school last Sunday. 6. Mary ( walk) __________ to work on foot yesterday . 7. My father ( watch ) __________ TV last night. 8. They ( not be ) __________ at home yesterday. IV. Put the verbs in the present perfect tense. 1.He (go) __________ to Ha Long Bay for 2 weeks. 2.Mary ( work) __________ here since last night. 3.Nam ( take ) __________ the bus to school since last night. 4.He ( play ) __________ volleyball for 10 years . 5.She ( not go ) __________ to school since last Sunday. 6. Mary ( walk) __________ to work on foot since yesterday . 7. My father ( watch ) __________ TV for 3 days. 8. They ( not be ) __________ at home since yesterday. 9. __________ You (be ) __________ to the zoo ? 10.They ( live ) __________ in Thanh Hoa City since 2001
Loga.vn - Cộng Đồng Luyện Thi Trực Tuyến