Ex 4 :
1. Did you eat (Thì quá khứ đơn)
2. has put (Thì Hiện tại hoàn thành)
3. drank (Thì quá khứ đơn)
4. washes (Thì Hiện tại đơn)
5. hasn't passed (Thì Hiện tại hoàn thành)
6. has - is coughing (Thì Hiện tại đơn)
7. to exercise (try + to V : thử lm một việc j đó)
8. to sneeze (keep + to V)
9. are you going to do (Thì tương lai gần)
10. eating/to eat (like + to V/Ving)
Ex 5.
1. healthy (Tạm dịch : Người Nhật Bản ăn uống lành mạnh, nên họ có tuổi thọ cao.)
2. sick (Tạm dịch : Uống nước nước không sạch có thể bị bệnh )
3. vegetarian (Tạm dịch : Bác tôi là người ăn chay)
4. obeseness (Tạm dịch : Sự béo phì có thể làm tăng nguy cơ mắc bệnh tim và tiểu đường )
5. allergic (Tạm dịch : Tôi bị dị ứng với cá nên tôi không thể ăn tôm hùm và tôm. )
6. sunburn (Tạm dịch : Tôi bị cháy nắng trong suốt kì nghỉ của tôi)
7. tiring (Tạm dịch : Thiếu vitamin E có thể gây ra các bệnh ngoài da và mệt mỏi.)
8. headache (Tạm dịch : Các triệu chứng của bệnh bao gồm sốt và đau đầu.)
@linhchibui1908
#chucbnhoktot#