21. was having
`=>` Thì quá khứ tiếp diễn để diễn tả hành động nền: S+was/were+V-ing+O.....
22. travels
`=>` Thì hiện tại đơn: S+V+O.....
23. haven't begun
`=>` Thì hiện tại hoàn thành có "yet:" S+have/has+`V_3`/V-ed+O.....
24. is ruinning
`=>` Thì hiện tại tiếp diễn mang tính chất lời khuyên. S+tobe +V-ing
25. invited - didn't come
`=>` Thì quá khứ đơn có "yesterday": (+) S+`V_2`/V-ed+O......
(-) S+didn't+`V_0` +O.....
26. is cleaning
`=>` Thì hiện tại tiếp diễn có "Look!" : S+tobe+ V-ing+O.....
27. began
`=>` Thì quá khứ đơn đã diễn ra và tháng 1 (january) S+`V_2`/V-ed+O.....
28. has made
`=>` Thì hiện tại hoàn thành diễn tả 1 sự việc lặp đi lặp lại nhiều lần.
S+have/has+`V_3`/V-ed+O.....
29. is cooking
`=>` Thì hiện tại tiếp diễn có "At the moment": S+tobe+V-ing+O.....
30. going
`=>` verb of liking (mind) + V-ing
31. haven't seen - left
`=>` Mệnh đề trước "since" ở thì hiện tại hoàn thành: S+have/has(not)+`V_3`/V-ed+O.....
Mệnh đề sau "since" ở thì quá khứ đơn:S+`V_2`/V-ed+O......
32. is - playing
`=>` tobe +adj
verb of liking (like) +V-ing.
33. left
`=>` Thì quá khứ đơn có "a few minutes ago" : S+`V_2`/V-ed+O+....
34. has been
`=>` Mệnh đề trước "since" ở thì hiện tại hoàn thành: S+have/has(not)+`V_3`/V-ed+O.....
$@Maruko-chan$