1. Xanh:
- Từ ghép: xanh lam, trong xanh.
- Từ láy: xanh xao, xanh xanh.
2. Tươi:
- Từ ghép: tươi đẹp, tươi vui.
- Từ láy: tươi tắn, tươi tươi.
3. Thắm:
- Từ ghép: đỏ thắm, tươi thắm.
- Từ láy: đằm thắm, thắm thiết.
4. Nhanh:
- Từ ghép: nhanh mắt, nhanh tay.
- Từ láy: nhanh nhẹn, nhanh nhảu.
5. Nhỏ:
- Từ ghép: nhỏ xíu, bé nhỏ.
- Từ láy: nhỏ nhắn, nho nhỏ.