`1`. are water `=>` are watered
`->` everyday `->` Câu bị động hiện tại đơn (vì chủ ngữ là "the plants" chỉ vật"): S + is/am/are + Vpp
`2`. making `=>` made
`->` Câu bị động hiện tại đơn (vì chủ ngữ là "moon cakes" chỉ vật"): S + is/am/are + Vpp
`3`. finish `=>` to finish
`->` Câu bị động với "make" hiện tại đơn: S + is/am/are + made + to V
`4`. wash `=>` washed
`->` Cấu trúc: have + ST + Vpp. Chúng tôi có những cái chăn được giặt mỗi tháng 1 lần.
`5`. to go `=>` go
`->` let + Vinf: cho phép . Chúng tôi được cho phép đi bởi cảnh sát.
`6`. read `=>` reading
`->` see + Ving: chứng kiến không hết quá trình, see + Vinf: chứng kiến hết quá trình
Dịch: Cô ấy được nhìn thấy đọc quyển nhật kí của tôi.
`7`. more friendly `=>` friendlier
`->` "friendly" là tính từ có hai âm tiết nhưng kết thúc bằng âm 'y" được xếp vào tính từ ngắn, so sánh hơn với tính từ ngắn thêm "er"
`8`. be `=>` to be
`=>` Câu bị động với động từ tường thuật: S + be + Vpp + to V/ to have Vpp
`9`. go `=>` to go
`->` allow + SO + to V: cho phép
`10`. says `=>` say
`->` "people" là chủ ngữ số nhiều thì hiện tại đơn nên dùng Vinf