giải các pt sau:
a, (x2+4x+8)2+3x.(x2+4x+8)+2x2=0\left(x^2+4x+8\right)^2+3x.\left(x^2+4x+8\right)+2x^2=0(x2+4x+8)2+3x.(x2+4x+8)+2x2=0 0
b, x−52017+x−22020=x−62016+x−681954\frac{x-5}{2017}+\frac{x-2}{2020}=\frac{x-6}{2016}+\frac{x-68}{1954}2017x−5+2020x−2=2016x−6+1954x−68
b) x−52017−1+x−22020−1=x−62016−1+x−681954−1\dfrac{x-5}{2017}-1+\dfrac{x-2}{2020}-1=\dfrac{x-6}{2016}-1+\dfrac{x-68}{1954}-12017x−5−1+2020x−2−1=2016x−6−1+1954x−68−1
x−20222017+x−20022020=x−20222016+x−20221954\dfrac{x-2022}{2017}+\dfrac{x-2002}{2020}=\dfrac{x-2022}{2016}+\dfrac{x-2022}{1954}2017x−2022+2020x−2002=2016x−2022+1954x−2022
⇔(x−2022)(12017+12020−12016−11954)=0\Leftrightarrow\left(x-2022\right)\left(\dfrac{1}{2017}+\dfrac{1}{2020}-\dfrac{1}{2016}-\dfrac{1}{1954}\right)=0⇔(x−2022)(20171+20201−20161−19541)=0
⇔x−2022=0(12017+12020−12016−11954e0)\Leftrightarrow x-2022=0\left(\dfrac{1}{2017}+\dfrac{1}{2020}-\dfrac{1}{2016}-\dfrac{1}{1954}e0\right)⇔x−2022=0(20171+20201−20161−19541e0)
⇔x=2022\Leftrightarrow x=2022⇔x=2022
Cho phương trình: (mx+1)(x-1)-m(x-2)2^22=5
a) Giải phương trình với m=1
b) Tìm m để phương trình có nghiệm là -3
giải phương trình bậc ba:
x3+82=(x2+1)3\dfrac{x^3+8}{2}=\left(\dfrac{x}{2}+1\right)^32x3+8=(2x+1)3
Bài 34 (Sách bài tập - tập 2 - trang 11)
Cho biểu thức hai biến :
f(x,y)=(2x−3y+7)(3x+2y−1)f\left(x,y\right)=\left(2x-3y+7\right)\left(3x+2y-1\right)f(x,y)=(2x−3y+7)(3x+2y−1)
a) Tìm các giá trị của yyy sao cho phương trình (ẩn xxx) f(x,y)=0f\left(x,y\right)=0f(x,y)=0, nhận x=−3x=-3x=−3 làm nghiệm
b) Tìm các giá trị của xxx sao cho phương trình (ẩn xxx) f(x,y)=0f\left(x,y\right)=0f(x,y)=0, nhận y=2y=2y=2 làm nghiệm
Bài 31 (Sách bài tập - tập 2 - trang 10)
Giải các phương trình sau đây bằng cách đưa về dạng phương trình tích :
a) (x−2)+3(x2−2)=0\left(x-\sqrt{2}\right)+3\left(x^2-2\right)=0(x−2)+3(x2−2)=0
b) x2−5=(2x−5)(x+5)x^2-5=\left(2x-\sqrt{5}\right)\left(x+\sqrt{5}\right)x2−5=(2x−5)(x+5)
Bài 33 (Sách bài tập - tập 2 - trang 11)
Biết rằng x=−2x=-2x=−2 là một trong các nghiệm của phương trình :
x3+ax2−4x−4=0x^3+ax^2-4x-4=0x3+ax2−4x−4=0
a) Xác định giá trị của a ?
b) Với a vừa tìm được ở câu a) tìm các nghiệm còn lại của phương trình bằng cách đưa phương trình đã đã cho về dạng phương trình tích ?
5(x+2)-8=7(2x-3)
(2x-1²)-(2-x)(2x-1)=0
6x(x+5)>=3(2x²+5)
Bài 19 (Sách bài tập - tập 2 - trang 7)
Giải các phương trình sau :
a) 1,2−(x−0,8)=−2(0,9+x)1,2-\left(x-0,8\right)=-2\left(0,9+x\right)1,2−(x−0,8)=−2(0,9+x)
b) 2,3x−2(0,7+2x)=3,6−1,7x2,3x-2\left(0,7+2x\right)=3,6-1,7x2,3x−2(0,7+2x)=3,6−1,7x
c) 3(2,2−0,3x)=2,6+(0,1x−4)3\left(2,2-0,3x\right)=2,6+\left(0,1x-4\right)3(2,2−0,3x)=2,6+(0,1x−4)
d) 3,60,5(2x+1)=x−0,25(2−4x)3,60,5\left(2x+1\right)=x-0,25\left(2-4x\right)3,60,5(2x+1)=x−0,25(2−4x)
Bài 21 (Sách bài tập - tập 2 - trang 8)
Tìm điều kiện của xxx để giá trị của mỗi phân thức sau được xác định :
a) A=3x+22(x−1)−3(2x+1)A=\dfrac{3x+2}{2\left(x-1\right)-3\left(2x+1\right)}A=2(x−1)−3(2x+1)3x+2
b) B=0,5(x+3)−21,2(x+0,7)−4(0,6x+0,9)B=\dfrac{0,5\left(x+3\right)-2}{1,2\left(x+0,7\right)-4\left(0,6x+0,9\right)}B=1,2(x+0,7)−4(0,6x+0,9)0,5(x+3)−2
Bài 22 (Sách bài tập - tập 2 - trang 8)
a) 5(x−1)+26−7x−14=2(2x+1)7−5\dfrac{5\left(x-1\right)+2}{6}-\dfrac{7x-1}{4}=\dfrac{2\left(2x+1\right)}{7}-565(x−1)+2−47x−1=72(2x+1)−5
b) 3(x−3)4+4x−10,510=3(x+1)5+6\dfrac{3\left(x-3\right)}{4}+\dfrac{4x-10,5}{10}=\dfrac{3\left(x+1\right)}{5}+643(x−3)+104x−10,5=53(x+1)+6
c) 2(3x+1)+14−5=2(3x−1)5−3x+210\dfrac{2\left(3x+1\right)+1}{4}-5=\dfrac{2\left(3x-1\right)}{5}-\dfrac{3x+2}{10}42(3x+1)+1−5=52(3x−1)−103x+2
d) x+13+3(2x+1)4=2x+3(x+1)6+7+12x12\dfrac{x+1}{3}+\dfrac{3\left(2x+1\right)}{4}=\dfrac{2x+3\left(x+1\right)}{6}+\dfrac{7+12x}{12}3x+1+43(2x+1)=62x+3(x+1)+127+12x
7x (3x-1)+21 (3x-1)=0