1. Is practice.
Câu hỏi trong thời điểm hiện tại → HTTD.
2. Is having.
At the moment → HTTD.
3. Is running.
Right now → HTTD.
4. Wears.
Wear → HTĐ.
5. Is watching.
Câu hỏi trong thời điểm hiện tại → HTTD.
6. Am trying.
Now → HTTD.
7. Is raining.
Take an umbrella: Câu mệnh lệnh → HTTD.
8. Is talking.
Câu hỏi trong thời điểm hiện tại → HTTD.
9. Shines - is singing - is working - is playing.
Hành động xảy ra trong thời điểm nói → HTTD
Shine → HTĐ.
10. Is fighting.
Look! → HTTD.