1. Broke - was driving
Broke down: hỏng (hỏng xe là hành động xảy ra nhanh -> dùng thì QKĐ)
Drive: lái xe (Hành động dài -> dùng thì QKTD)
tương tự, hành động nào ngắn, xảy ra nhanh thì dùng thì QKĐ, hành động xảy ra trong thời gian dài thì dùng thì QKTD
2. Was looking - saw
3. Was seeing - fell
4. Were trying - stopped
5. Was Jim smoking - turned