Đáp án:
3,D.1g
4,B.16,2g
5,A.0,8mol
Giải thích các bước giải:
3,
\(\begin{array}{l}
{n_{{O_2}}}phản ứng= 0,9 - 0,865 = 0,035mol\\
Kim loại + {O_2} \to Chất rắn\\
{m_{Kim loại}} + {m_{{O_2}}} = {m_{Chất rắn}}\\
\to {m_{Kim loại}} = 2,12 - 0,035 \times 32 = 1g
\end{array}\)
4,
\(\begin{array}{l}
4Al + 3{O_2} \to 2A{l_2}{O_3}(1)\\
2Al + 6HCl \to 2AlC{l_3} + 3{H_2}(2)\\
{n_{{O_2}}} = 0,3mol\\
{n_{{H_2}}} = 0,3mol\\
\to {n_{Al}}(1) = \dfrac{4}{3}{n_{{O_2}}} = 0,4mol\\
\to {n_{Al}}(2) = \dfrac{2}{3}{n_{{H_2}}} = 0,2mol\\
\to {n_{Al}} = {n_{Al}}(1) + {n_{Al}}(2) = 0,6mol\\
\to {m_{Al}} = 16,2g
\end{array}\)
5,
Khối lượng dung dịch chỉ tăng lên 7g
Suy ra 0,8g là khối lượng của khí thoát ra
\(\begin{array}{l}
Mg + 2HCl \to MgC{l_2} + {H_2}\\
2Al + 6HCl \to 2AlC{l_3} + 3{H_2}\\
{m_{{H_2}}} = 7,8 - 7 = 0,8g\\
\to {n_{{H_2}}} = 0,4mol\\
\to {n_{HCl}} = 2{n_{{H_2}}} = 0,8mol
\end{array}\)