1. A (Câu điều kiện loại 2)
2. B (Bị động hiện tại đơn: S am/is/are PII)
3. D (By the time S V-ed, S had PII: Vào thời điểm nào đó, một việc nào đó đã xảy ra trước)
4. A (When S V-ed, S had PII: Khi một việc nào xảy ra, việc kia đã xảy ra trước)
5. B (temporary accomodation: nơi cư trú tạm thời)
6. B (face-to-face language: ngôn ngữ mặt đối mặt)
7. A (change: thay đổi)
8. D (precious: quý hiếm)
___
1. envirometalist
2. legendary