1 wonderfull
ta có cụm wonderfull time = khoảng thời gian tuyệt vời
2 friendliness
tạm dich : Maryam thật sự ấn tượng bởi sự thân thiện của người Hà Nội.
3 simpless ( sự giản dị )
4 offical
5 interested ( thú vị / hứng thú với 1 cái gì đó)
6 giống câu 2 bn nhé
7 beutifull ( tính từ bổ nghĩa cho DT parks
8 difficult
9 . industrial
10 widely ( phổ biến )