I. Bài một phải có file nghe
II.
1. B (work with sb: làm việc với ai)
2. D (chia QKĐ, dấu hiệu last week)
3. A (happy to V: vui mừng làm gì)
4. B (take care of: chăm sóc)
5. D (want sb to V: muốn ai làm gì)
6. D (stay up: thức dậy)
7. A (Don't V: đừng làm gì)
8. B (change into: thay đổi thành)
9. D (don't forget to V: đừng quên làm gì)
10. C (What's the matter? : Có chuyện gì vậy?)
11. C (glad to V: vui vì làm gì)
12. A (sound: tiếng)
13. B ( so is: đồng tình khẳng định)
14. D (because of N : vì cái gì)
15. C (How often : hỏi về tần suất)
16. A (What: cái gì)
17. A (nhổ răng)
18. D (told sb not to V: nói ai không cần làm gì)
19. C (dentist's: nha khoa)
20. A (appointment: cuộc hẹn)