8. C ( What about + V_ing )
9. B ( this summer vacation → TLG: S + is/am/are + going to + V0 )
10. A ( at the moment → HTTD: S + is/am/are + V_ing )
11. C
12. C
13. D ( don't turn right: k đc rẽ phải )
14. B ( washing hands: rửa tay )
III.
15. F ( dẫn chứng : dòng 1 )
16. T
17. T ( dòng 2 )
18. F ( dòng đầu ông tác giả có nói là động vật yêu thích là Gấu Bắc cực )
19. A
20. C ( cuối dòng 2 và đầu dòng 3 )
Bạn học tốt ;3
#_quynhly_