Đáp án: 4. 70,4(g)
5. 31,45(g)
Giải thích các bước giải:
4. Phản ứng khử oxit sắt có thể có:
3Fe2O3 + CO ⟶ 2Fe3O4 + CO2
Fe3O4 + CO ⟶3FeO + CO2
CO + FeO ⟶ Fe+CO2
$d_{B/H_2}=20,4$ ⇒ Mtb B= 20,4 * 2 = 40,8 (g/mol)
nB = 11,2 : 22,4 = 0,5 ( mol )
⇒ mB= 0,5 * 40,8 = 20,4 ( g)
Do Mtb B= 40,8 (g/mol) mà B chứa CO2 có M > 40,8 ⇒ ngoài CO2 còn có CO ( có M = 28 có M < 40,8)
Gọi x là số mol của CO2( x > 0)
⇒ mB= 44x + 28(0,5 - x) = 20,4 (g)
⇒ x = 0,4 ( mol ) ⇒ mCO2= 0,4 * 44 = 17,6 ( g)
⇒ nCO= nCO2= 0,4 ( mol )
⇒ mCO= 0,4 * 28 = 11,2 (g)
Bảo toàn khối lượng: mX+ mCO phản ứng= mA+ mCO2
⇒ m = 64 + 17,6 - 11,2 = 70,4 (g)
5.
Khi cho Cu, Mg, Al tác dung với HCl thì có Mg, Al tác dụng còn Cu thì không vì Cu đứng sau H trong dãy điện hóa ⇒ mrắn Y = mCu= 2,54 (g)
Đặt x;y lần lượt là số mol của Mg, Al ( x;y >0)
⇒ mMg + mAl = 24x + 27y = 9,14 - 2,54 = 6,6 (g) (1)
nH2 = 7,84 : 22,4 = 0,35 ( mol )
PTHH:
Mg + 2HCl →MgCl2 + H2
( mol ) x ---> x
2Al + 6HCl → 2AlCl3 + 3H2
(mol) y ---> 1,5y
⇒ x + 1,5y = 0,35 ( mol) (2)
Từ (1) và (2) ta có hpt 2 ẩn: $\left \{ {{24x+27y=6,6} \atop {x+1,5y=0,35}} \right.$
Giải hpt trên ⇒ $\left \{ {{x=0,05(mol)} \atop {y=0,2(mol)}} \right.$
⇒ mmuối = 0,05 * ( 24 + 2*35,5) + 0,2 * ( 27 + 35,5 * 3) = 31,45(g)
Vậy khối lượng muối thu được là 31,45 (g)
P/S: có thể dùng cách: mmuối = mKL + mCl sẽ tìm được kết quả nhanh hơn.