giải phương trình y'=0 với y=tanx+cotx

Các câu hỏi liên quan

Câu 1: Khẳng định nào sau đây là đúng: A.Tứ giác có hai đường chéo bằng nhau là hình thang cân; B.Hình bình hành có một đường chéo là đường phân giác của một góc là hình thoi; C.Hình thang cân có hai đường chéo bằng nhau là hình chữ nhật; D.Hình thoi có hai đường chéo vuông góc là hình vuông. Câu 2: Hình bình hành cần có thêm điều kiện gì để trở thành hình vuông: A.Hai đường chéo bằng nhau; B.Hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường; C.Hai cạnh kề bằng nhau; D.Có một góc vuông và hai đường chéo vuông góc với nhau. Câu 3: Khẳng định nào sau đây là đúng: A.Hình bình hành có hai đường chéo vuông góc với nhau là hình thoi; B.Hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau là hình thoi; C.Hình thang cân có một góc vuông là hình thoi; D.Hình bình hành có một góc vuông là hình thoi. Câu 4: Tổng số đo bốn góc của một tứ giác bằng A.900; B. 1800; C. 2700; D. 3600; Câu 5: Phát biểu nào sau đây là sai: A.Đường trung bình của hình thang thì bằng nửa tổng hai đáy; B.Đường trung bình của hình thang là đoạn thẳng nối trung điểm hai cạnh bên của hình thang; C.Đường trung bình của hình thang thì bằng nửa hiệu hai đáy; D.Đường trung bình của hình thang thì song song với hai đáy. Câu 6: Cho hình thang ABCD (AB //CD) có 0A 100thì: A.0B 100; B. 0C 100; C. 0B 80; D. 0D 80. Câu 7: Chọn câu trả lời sai: Cho ABCD là hình thang cân ( đáy AD, BC), O là giao điểm của AC và BD, ta có: A.OA = OB; B. AC = BD; C. OA = OD; D. AB = CD; Câu 8: Chọn câu trả lời đúng: Cho tam giác ABC có AB = 5 cm, AC = 8 cm, BC = 6cm. Các điểm D, E lần lượt là trung điểm các cạnh AB, BC. Ta có: A.DE = 3cm; B. DE= 4cm; C. DE = 9,5cm; D. DE = 2, 5cm. Câu 9: Cho tứ giác ABCD có 0C 50, 0D 70. Gọi E là giao điểm của các đường phân giác trong A,B. Số đo của AEBlà: A.300; B. 600; C. 900; D. 1200. Câu 10: Hình vuông ABCD có chu vi bằng 12cm, khi đó độ dài đường chéo hình vuông là: A.9cm; B.18cm; C.18cm; D. 72cm.

I/ Trắc nghiệm: Chọn câu trả lời đúng nhất Câu 1. Khi nói về rêu, nhận định nào dưới đây là đúng ? A. Cấu tạo đơn bào B. Chưa có rễ chính thức C. Cây có hoa D. Thân đã có mạch dẫn Câu 2. Rêu thường sống ở A. môi trường nước. B. nơi ẩm ướt. C. nơi khô hạn. D. môi trường không khí. Câu 3. Hình thức sinh sản của rêu là A. sinh sản bằng bào tử. B. sinh sản bằng hạt. C. sinh sản bằng cách phân đôi D. sinh sản bằng cách nảy chồi. Câu 4. Cây rêu con được tạo thành trực tiếp từ A. tế bào sinh dục cái. B. tế bào sinh dục đực. C. bào tử. D. túi bào tử. Câu 5. Trên cây rêu trưởng thành, cơ quan sinh sản nằm ở A. mặt dưới của lá cây. B. ngọn cây. C. rễ cây. D. quả. Câu 6. Ở cây rêu không có bộ phận nào? A. Rễ giả. B. Thân. C. Hoa. D. Lá. Câu 7. Rêu khác với thực vật có hoa ở đặc điểm nào dưới đây ? A. Chưa có rễ chính thức. B. Thân chưa có mạch dẫn. C. Chưa có hoa. D. Thực vật sống ở cạn. Câu 8. Rêu là thực vật bậc cao vì A. có thân và lá chính thức. B. có rễ thật sự. C. thân đã có mạch dẫn. D. sống nơi ẩm ướt. Câu 9. Em có thể tìm thấy rêu ở nơi nào sau đây ? A. Dọc bờ biển. B. Chân tường rào C. Trên sa mạc khô nóng. D. Trong lòng đại dương. Câu 10. Rêu sau khi chết đi có thể được dùng làm A. hồ dán. B. thức ăn cho con người. C. thuốc. D. phân bón.