Exercise II: Indicate the underlined part that needs correction in each of the following questions.
1. C. to watch => watching (Enjoy + V-ing: hưởng thụ)
2. D. there => ∅ (Đã có trạng từ quan hệ "where" nên không thêm "there")
3. A. a boy => being a boy (Sau "when" phải là một mệnh đề hoặc động từ thêm -ing)
4. A. can => could (Mệnh đề chính có "would" nên là câu điều kiện loại 2, động từ trong mệnh đề If chia ở thì quá khứ đơn)
5. B. there are => there is ("evidence" số ít nên phải dùng "there is")
6. D. promoted => promoting (Động từ mang nghĩa chủ động nên phải dùng hiện tại phân từ)
7. A. lived => living (Động từ mang nghĩa chủ động nên phải dùng hiện tại phân từ)