Giúp::!! Bài 4: Nguyên tử X có tổng số hạt là 52, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 16 hạt. a/ Hãy xác định số p, số n và số e trong nguyên tử X. b/ Vẽ sơ đồ cấu tạo nguyên tử X, biết X có 3 lớp e. c/ Hãy viết tên, kí hiệu hoá học của X.

Các câu hỏi liên quan

IX. Em hãy chọn những cụm từ cho sẵn điền vào mỗi chỗ trống để hoàn thành đoạn hội thoại sau. Good morning Her name I’m from I live with Me, too Nice to see you again Please to meet you See you later What’s Where’re Hoa: (1) ____________________, Trung Trung: Hello, Hoa. (2) ____________________ Hoa: (3) ____________________. Trung, this is our new classmate. (4) ____________________ is Mai. Trung: (5) ____________________, Mai. Mai: Nice to meet you, Trung. Trung: (6) ____________________ you from, Mai? Mai: (7) _________________ Ha Long, but (8) _____________ my aunt in Hanoi Trung: (9) ____________________ your address? Mai: 63 Hang Dao Street. Trung: Oh. Good bye for now. (10) ____________________ Hoa and Mai: Good bye. X. Em hãy sắp xếp những từ sau thành câu có nghĩa. 1. house / is / the market / far / to / from / how / it / Trang’s. => 2. lives / street / grandparents / he / Hoang Quoc Viet / his / on / with. => 3. many / old / students / my / have / doesn’t / class. => 4. Mrs. / the boy / to / who / Quyen / talking / is? => 5. smaller / new / old / her / Hoa’s / one / school / is / than. => 6. goes / bus / Hoang / day / work / Mr. / every / to / by. => 7. new / from / one / is / house / his / how / different / Minh’s / old. => 8. because / parents / is / she / Nguyet / misses / unhappy / her. => 9. friends / town / lot / does / her / Nhung / of / in / a / have => 10. lunch / o’clock / going / it’s / and / the / twelve / we’re / to / room. => XI. Em hãy chọn một đáp án cho mỗi câu sau. 1. His name is Jack London, so Jack is a ________. A. surname B. first name C. girl’s name 2. A supermarket is a ________. A. job B. farm C. shop 3. Coffee is a ________. A. meal B. drink C. place 4. A teacher is a ________. A. job B. school C. person 5. Vietnam is a ________. A. language B. nationality C. country 6. Seven is a ________. A. number B. color C. date 7. A bus-stop is a ________. A. bus B. place C. means 8. The Mekong is a ________. A. sea B. mountain C. river 9. Mrs. Brown is ________. A. a child B. married C. not married 10. Nice to see you is a ________. A. greeting B. goodbye C. question