1.C ( mấy cái kia âm Ô còn cái này âm O occasion)
2.A ( âm 't' còn mấy cái kia âm ch)
3.D (âm nhất)
4.D( âm 3)
5.B ( stress ko đếm được xài IS)
6.C ( on May...)
7.B so much ko đếm được, so many đếm được ko xài so a lot of
8.D
9.due to =vì , tại,
10.B ( unproductive= ko hiệu quả)
11.B accurate= chính xác
12.C beat ở đây nghĩa là phá kỉ lục
13.refusing= từ chối (obey tôn trọng, kính trọng, phục dịch, làm theo)
14.A by the time+ s be
15.experience= trải nghiệm, kinh nghiệm