PART 2:
`11.A` (thay thế cho danh từ chỉ người " the old man ")
`12.B` (câu bị động S + will be + V3 (+ by Sb/ O)
`13.D` (câu điều kiện loại 2)
`14.D` (suggest + V - ing)
`15.A` (though (dù cho) + Clause)
+ Dịch: " Anh ta không nhận thấy dấu hiệu mặc dù nó ở trước mặt anh ta. "
`16.B` (động - trạng)
`17.B`
+ Dịch: " Tại sao chúng ta không đến trường bằng xe buýt để tiết kiệm năng lượng và giảm ô nhiễm không khí ? "
+ " Tuyệt ! Hãy làm điều đó. "
`18.C` (thay thế cho danh từ chỉ vật " Auld Lang Syne ")
`19.D` (proud of: tự hào gì đó....)