Giúp em bài này với nha Tính nhanh 97345 trừ 9205 nhân 3 cộng 7 nhân 9205 Nhanh nha mọi người sắp đi học rồi

Các câu hỏi liên quan

1. Hãy chọn từ có phần được gạch dưới có cách phát âm khác với các từ còn lại: 1. A. failed B. reached C. absorbed D. solved 2. A. invited B. attended C. celebrated D. displayed 3. A. removed B. washed C. hoped D. missed 4. A. looked B. laughed C. moved D. stepped 5. A. wanted B. parked C. stopped D. watched 6. A. laughed B. passed C. suggested D. placed 7. A. believed B. prepared C. involved D. liked 8. A. lifted B. lasted C. happened D. decided 9. A. collected B. changed C. formed D. viewed 10. A. walked B. entertained C. reached D. looked 11.A. watched B. stopped C. pushed D. improved 12.A. admired B. looked C. missed D. hoped 13.A. proved B. changed C. pointed D. played 14.A. helped B. laughed C. cooked D. intended 15.A. smoked B. followed C. titled D. implied 16.A. coughed B. phoned C. booked D. stopped 17.A. talked B. looked C. naked D. worked 18.A. developed B. ignored C. laughed D. washed 19.A. phoned B. stated C. mended D. old-aged 20.A. clapped B. attracted C. lifted D. needed A. involved B. believed C. praised D. locked A. remembered B. cooked C. closed D. cleaned A. smiled B. regarded C. suggested D. naked A. reversed B. choked C. played D. sentenced A. minded B. hated C. exchanged D. old-aged A. proved B. looked C. stopped D. coughed A. dated B. changed C. struggled D. agreed A. scaled B. stared C. phoned D. hundred A. behaved B. washed C. clicked D. approached A. worked B. shopped C. missed D. displayed A. coughed B. cooked C. melted D. mixed các bạn phân tích cách phát âm như ed khác nhau giúp mk

II. USE: have to/ has to or had to 8. bill started work at 6 a.m -> he/ get ………………………………………………………..up at 5 9. kate can’ t stay for the whole meeting -> she/ leave …………………………………early 10. I don’t have much time - > i/ hurry …………………………………………………………. 11. I broke my arm last week -> you/ go ………………………………………………………. to the hospital? 12. There was a lot of noise from the street -> we/ close ……………………………… the window III. Finish the sentences. 1. you and your friend are in a pagoda. He’s laughing loudly -> you shouldn’t ……………………………………….. 2. a friend of yours is going to take a photo in a private house -> you should ………………………………………… 3. a friend of yours is going to visit the US. It’s winter there now -> 4. a friend of yours forgot to take off his shoes before entering a temple -> 5. your neighbor is having a party at 11 p.m. They are playing loud music -> IV. Rewrite the sentences. 1. I like traditional dances more than modern ones -> prefer ………………………………………………………………………………………… 2. Traditional dances are not as difficult as modern ones -> easy ………………………………………………………………………………………… 3. Students find listening English difficult -> think …………………………………………………………………………….. 4. I love to watch Spanish dancers performing Flamenco -> watching ………………………………………………………………………………………… 5. Never talk with food in your mouth -> mustn’t ……………………………………………………………………………… 6. Never pick food out of your teeth with your fingernails -> shouldn’t ………………………………………………………………………………… 7. The workers in Viet Nam have to work more hours than the workers in England -> less ……………………………………………………………………

Câu 1. Đọc đoạn văn sau và thực hiện các yêu cầu bên dưới: “… Cái ấn tượng khắc sâu mãi mãi trong lòng một con người về cái ngày "hôm nay tôi đi học" ấy, mẹ muốn nhẹ nhàng, cẩn thận và tự nhiên ghi vào lòng con. Để rồi bất cứ một ngày nào đó trong đời, khi nhớ lại, lòng con lại rạo rực những cảm xúc bâng khuâng, xao xuyến. Ngày mẹ còn nhỏ, mùa hè nhà trường đóng cửa hoàn toàn, và ngày khai trường đúng là ngày đầu tiên học trò lớp Một đến gặp thầy mới, bạn mới. Cho nên ấn tượng của mẹ về buổi khai trường đầu tiên ấy rất sâu đậm. Mẹ còn nhớ sự nôn nao, hồi hộp khi cùng bà ngoại đi tới gần ngôi trường và nỗi chơi vơi, hốt hoảng khi cổng trường đóng lại, bà ngoại đứng ngoài cách cổng như đứng bên ngoài cái thế giới mà mẹ vừa bước vào …” (Trích SGK Ngữ văn 7, tập 1). a. Cho biết chủ đề của đoạn văn bản trên. b. Tìm các từ láy trong đoạn văn. Phân tích tác dụng của các từ láy trong việc diễn tả tâm trạng, cảm xúc của nhân vật trong đoạn văn. c. Tìm một câu trần thuật đơn, một cụm tính từ trong đoạn văn trên? d. Trình bày cảm nhận của em về nhân vật người mẹ trong văn bản. e. Viết đoạn văn 7-10 câu nêu suy nghĩ của em về vai trò của nhà trường trong cuộc đời mỗi con người( Trong đoạn văn có sử dụng một câu ghép, gạch chân chú thích).