`1` B
-> câu bị động thì hiện tại đơn : S + is / are / am + Vpp+ ( by+ O ) - chủ ngữ số nhiều nên dùng are
`2` C
-> Câu bị động thì quá khứ đơn : S + was / were + Vpp+ (by + O )
`3` D
-> câu bị động thì hiện tại đơn : S + is / are / am + Vpp+ ( by+ O ) - chủ ngữ số ít nên dùng is - Vpp của grow là grown
`4` B
-> HTHT + since + QKD
`5` D
-> câu bị động thì hiện tại đơn : S + is / are / am + Vpp+ ( by+ O ) - chủ ngữ số ít nên dùng is
`6` B
-> Câu bị động thì tươg lai đơn : Will + S + be + Vpp+ (by + O ) - Vpp của rebuild là rebuilt
`7` D
->Câu bị động với must: Must + S + be + Vpp+ (by + O )
`8` A
-> would rather + V ( bare)
`9` B
-> câu bị động thì hiện tại đơn : is / are / am + S + Vpp+ ( by+ O ) - chủ ngữ số ít nên dùng is
`10` C
-> Câu bị động thì hiện tại hoàn thành : S + has / have +been + Vpp+ (by + O ) - chủ ngữ số ít nên dùng has
`11` D
-> câu bị động thì hiện tại đơn : S + is / are / am + Vpp+ ( by+ O ) - chủ ngữ số nhiều nên dùng are
@ Dorris