Đáp án:
Giải thích các bước giải:
Bài 1
a)Phản ứng Hóa Hợp
b) Phản ứng tỏa nhiệt
c) Phản ứng phân hủy
d) Sự cháy
e) Sự oxi hóa chậm
Bài 2
a) Lượng chất(số mol) trong các chất bằng nhau vì thể tích các chất bằng nhau và ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất
b) Số phân tử khí trong mỗi bình bằng nhau vì số mol mỗi chất đều bằng nhau
c) Khối lượng chất khí trong mỗi bình không bằng nhau vì phân tử khối của mỗi chất là không giống nhau
Bài 3
$K_{2}$O ; oxit bazo
$CO_{2}$ ; oxit axit
FeO ; oxit bazo
$P_{2}$$O_{5}$ oxit axit
$Ag_{2}$O oxit bazo
Cr$O_{3}$ oxit bazo
HgO oxi bazo
SnO oxit bazo
Bài 4
$n_{CH4}$ = 17,92/22,4 =0,8 mol
a) PTHH : CH4 + 2O2 --to--> CO2 + 2H2O
b) Theo PT , có nH2O = 2nCH4 =0,8.2 = 1,6 mol ⇒ mH2O =28,8 gam
c) Theo PT , có nCO2 = nCH4 = 0,8 mol ⇒ VCO2 = 0,8.22,4 = 17,92 lít
Bài 5
a)
Mg + 1/2 O2 --to--> MgO (I)
4Al + 3O2 --to--> 2Al2O3 (II)
b)
Gọi nMg = a mol ; nAl = b mol
⇒ 24a + 27b = 15,6 (1)
Theo PT (I) và (II) suy ra nO2 = 0,5a + 0,75b = 8,96/22,4 = 0,4 mol (2)
Từ (1) và (2) suy ra a=0,2 ; b=0,4
⇒mMg = 0,2.24 = 4,8 gam ; mAl =0,3.27 = 8,1 gam