1. likes ( everybody + V số ít )
2. watch ( HTD - everyday - S là they - V nguyên )
3. don't love ( S là số nhiều - V nguyên )
4. go ( giống câu 3 )
5. enjoy ( enjoy + ving)
6. play ( S là số nhiều - V nguyên )
7. plays ( S là số ít - Ly - V thêm s/ es )
8. dosen't like ( S là số ít - dùng does - V nguyên )
9. plays ( HTD - never - S là số ít - V thêm s/ es)